Danh sách
chùa Hà Nội đã được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (Tính đến 7 - 1994)
|
STT |
Tên chùa |
Xã, phường |
Quận, huyện |
Ngày xếp hạng |
|
1 |
Am Cây Đề (Thanh Ninh
tự) |
Điện Biên |
Ba Đình |
22-7-181 |
|
2 |
Anh Linh (Anh Linh tự) |
Cổ Nhuế |
Từ Liêm |
21-6-1993 |
|
3 |
Bà Đá (Linh Quang tự) |
Hàng Trống |
Hoàn Kiếm |
|
|
4 |
Bảo Tháp (Thượng Phúc
tự) |
Tả Thanh Oai |
Thanh Trì |
28-9-1990 |
|
5 |
Bát Tháp (Bát Tháp tự) |
Đội Cấn |
Ba Đình |
5-9-1989 |
|
6 |
Bắc Biên (Phúc Xá tự) |
Ngọc Thụy |
Gia Lâm |
28-9-1990 |
|
7 |
Bồ Đề |
Nhân Chính |
Từ Liêm |
28-9-1990 |
|
8 |
Bộc (Sùng Phúc tự) |
Khương Thượng |
Đống Đa |
13-1-1964 |
|
9 |
Cầu Đông (Đông Môn tự) |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
5-9-189 |
|
10 |
Chân Tiên (Phúc Lâm
tự) |
Lê Đại Hành |
H. Bà Trưng |
2-3-1990 |
|
11 |
Châu Long (Phúc Lâm
tự) |
Trúc Bạch |
Ba Đình |
5-2-1994 |
|
12 |
Chèm (Hàm Long tự) |
Thụy Phương |
Từ Liêm |
29-1-1993 |
|
13 |
Cổ Linh (Cổ Linh tự) |
Linh Nam |
Thanh Trì |
13-3-1994 |
|
14 |
Cổ Loa (Bảo Sơn tự) |
Cổ Loa |
Đông Anh |
21-6-1993 |
|
15 |
Diên Phúc (Diên Phúc
tự) |
Mai Lâm |
Đông Anh |
31-1-1992 |
|
16 |
Diên Phúc (Diên Phúc
tự) |
Lê Chi |
Gia Lâm |
28-4-1994 |
|
17 |
Duệ (Quảng Khai tự) |
Dịch Vọng |
Từ Liêm |
5-9-1989 |
|
18 |
Đại Áng (Thiên Phúc
tự) |
Đại Áng |
Thanh Trì |
2-10-1991 |
|
19 |
Đại Cát (Sùng Khang
tự) |
Liên Mạc |
Từ Liêm |
31-1-1992 |
|
20 |
Đại Lan (Đại Lan tự) |
Duyên Hà |
Thanh Trì |
21-1-1989 |
|
21 |
Đào Xuyên (Thánh Ân
tự) |
Đa Tốn |
Gia Lâm |
9-1-1990 |
|
22 |
Đông Ba (Sùng Ân tự) |
Thượng Cát |
Từ Liêm |
22-4-1992 |
|
23 |
Đông Phù (Minh Long
tự) |
Đông Mỹ |
Thanh Trì |
9-1-1990 |
|
24 |
Đồng Quang (Đồng Quang
tự) |
Quang Trung |
Đống Đa |
27-12-1990 |
|
25 |
Đức Hậu (Linh Sơn tự) |
Đức Hòa |
Sóc Sơn |
10-3-1994 |
|
26 |
Giáp Nhất (Phúc Long
tự) |
Nhân Chính |
Từ Liêm |
31-1-1992 |
|
27 |
Chùa Hà (Thánh Đức tự) |
Nghĩa Tân |
Từ Liêm |
11-5-1993 |
|
28 |
Hiển Quang (Hiển Quang
tự) |
Dương Hà |
Gia Lâm |
11-5-1993 |
|
29 |
Hòa Mã (Thiên Quang
tự) |
Ngô Thị Nhậm |
H.Bà Trưng |
12-12-1986 |
|
30 |
Hòe Nhai (Hồng Phúc
tự) |
Ng. Trung Trực |
Ba Đình |
21-1-1989 |
|
31 |
Hòe Thị (Hương Đô tự) |
Xuân Phương |
Từ Liêm |
9-1-1990 |
|
32 |
Hộ Quốc (Anh Khánh tự) |
Thanh Lương |
H. Bà Trưng |
9-1-1990 |
|
33 |
Huy Văn (Dục Khánh tự) |
Văn Chương |
Đống Đa |
28-6-1996 |
|
34 |
Huỳnh Cung (Sùng Phúc
tự) |
Tam Hiệp |
Thanh Trì |
5-9-1989 |
|
35 |
Hưng Ký (Hưng Võ Thiền
am) |
Minh Khai |
H. Bà Trưng |
22-4-1992 |
|
36 |
Ích Vịnh (Phúc Long
tự) |
Vĩnh Quỳnh |
Thanh Trì |
9-1-1991 |
|
37 |
Keo (Trùng Nghiêm tự) |
Kim Sơn |
Gia Lâm |
21-6-1993 |
|
38 |
Khương Hạ (Phụng Lộc
tự) |
Khương Đình |
Thanh Trì |
18-1-1993 |
|
39 |
Khương Trung |
Nguyễn Trãi |
Đống Đa |
16-12-1993 |
|
40 |
Kiến Sơ |
Phù Đổng |
Gia Lâm |
21-2-1975 |
|
41 |
Kim Giang |
Đại Kim |
Thanh Trì |
21-1-1989 |
|
42 |
Kim Liên (Hoàng Ân tự) |
Quảng An |
Tây Hồ |
26-4-1962 |
|
43 |
Kim Quan (Ấn Quang tự) |
Viên Hưng |
Gia Lâm |
16-6-1992 |
|
44 |
Kim Sơn (Am Vạn Linh) |
Kim Mã |
Ba Đình |
1-4-1985 |
|
45 |
Kỳ Vũ (Kỳ Vũ tự) |
Thượng Cát |
Từ Liêm |
22-4-1992 |
|
46 |
Lạc Thị (Linh Quang
tự) |
Ngọc Hồi |
Thanh Trì |
9-1-1990 |
|
47 |
Lại Đà (Cảnh Phúc tự) |
Đông Hội |
Đông Anh |
5-9-1989 |
|
48 |
Láng (Chiêu Thiền tự) |
Láng |
Đống Đa |
28-4-1982 |
|
49 |
Liên Phái (Liên Tôn
tự) |
Bạch Mai |
H. Bà Trưng |
28-4-1962 |
|
50 |
Linh Quang (Linh Quang
tự) |
Đình Xuyên |
Gia Lâm |
22-4-1992 |
|
51 |
Linh Quang (Linh Quang
Phòng tự) |
Tề Xuyên |
Gia Lâm |
23-6-1992 |
|
52 |
Linh Quang (Linh Quang
tự) |
Phương Liệt |
Đống Đa |
18-1-1993 |
|
53 |
Linh Ứng (Linh Ứng tự) |
Thổ Quan |
Đống Đa |
21-6-1993 |
|
54 |
Linh Ứng (Linh Ứng tự) |
Tả Thanh Oai |
Thanh Trì |
5-2-1994 |
|
55 |
Linh Ứng (Linh Ứng tự) |
Xuân Phương |
Từ Liêm |
2-3-1990 |
|
56 |
Long Quang (Long Quang
tự) |
Tứ Hiệp |
Thanh Trì |
25-1-1994 |
|
57 |
Lý Quốc Sư |
Lý Quốc Sư |
Hoàn Kiếm |
|
|
58 |
Mai Phúc (Minh Tông
tự) |
Gia Thụy |
Gia Lâm |
21-1-1992 |
|
59 |
Mật Dụng (Mật Dụng
tự) |
Bưởi |
Ba Đình |
21-1-1989 |
|
60 |
Mễ Trì Thượng (Thiên
Trúc tự) |
Mễ Trì |
Từ Liêm |
22-4-1992 |
|
61 |
Một Cột |
|
Ba Đình |
28-4-1962 |
|
62 |
Mỹ Quang (Linh Quang
tự) |
Trung Phụng |
Đống Đa |
9-1-1990 |
|
63 |
Nam Dự Hạ (Thiên Phúc
tự) |
Trần Phú |
Thanh Trì |
2-10-1990 |
|
64 |
Nam Dự Thượng (Nghiêm
Thắng tự) |
Lĩnh Nam |
Thanh Trì |
31-1-1992 |
|
65 |
Nam Đồng (Lân An tự) |
Nam Đồng |
Đống Đa |
22-4-1992 |
|
66 |
Nành (Pháp Vân tự) |
Ninh Hiệp |
Gia Lâm |
21-1-1989 |
|
67 |
Nền (Đản Cơ tự) |
Láng Thượng |
Đống Đa |
22-4-1992 |
|
68 |
Nga My |
Hoàng V.Thụ |
H. Bà Trưng |
5-2-1994 |
|
69 |
Ngọc Hồ (Ngọc Hồ tự) |
Văn Miếu |
|