Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng

(Collected book of  Commonly used Buddhism Terms)

1- 2002
 by Minh Thông, MSc.

 

Về trang đầu

Đại

 

Đại Mahā (S).

Đại Kinh dấu chân voi Maha-hatthipadopama-suttam (P).

Đại Kinh đoạn tận ái Mahatanha sankhaya suttam (P).

Đại Kinh Khổ uẩn Mahadukkhakkhandhasutta (P).

Đại Kinh người chăn bò Mahagopalakasuttam (P).

Đại Kinh Phương quảng Mahavedallasuttam (P).

Đại Kinh rừng sừng bò Mahagosingasuttam (P).

Đại Kinh Saccaka Mahasaccakasuttam (P).

Đại Kinh Sáu Xứ Muhasalayatanikasuttam (P).

Đại Kinh Sư tử hống Mahasihanadasuttam (P).

Đại Kinh Thí dụ lõi cây Mahasaro-pamasuttam (P).

Đại kinh ví dụ dấu chân voi (MN28) .

Đại Kinh Xóm ngựa Mahassapurasuttam (P).

Đại A di đà kinh Aparimitāyuh sŪtra (S) Tên một bộ kinh. Xem Kinh Vô lượng thọ.

Đại An Tai An (C) Tên một vị sư.

Đại An Lạc Bất Không Bồ tát Vajramogha-Samya-Sattva (S) Đại An Lạc Bất Khônhg Tam Muội Da Chân Thật Bồ tát; Đại An Lạc Chân Thật Bồ tát; Phạ Nhật La Mẫu Già Tam Muội Da Tát Đát Phạ Tên một vị Bồ tát.

Đại An Lạc Bất Khônhg Tam Muội Da Chân Thật Bồ tát Xem Đại An Lạc Bất Không Bồ tát.

Đại An Lạc Chân Thật Bồ tát Xem Đại An Lạc Bất Không Bồ tát.

Đại an tâm Daian-jin (J).

Đại An tự Daian-ji (J) Tên một ngôi chùa.

Đại ái Đạo Tỳ kheo ni kinh Mahā-prājapati-bhiksuni sŪtra (S) Tên một bộ kinh.

Đại ảo Xem Đại huyễn.

Đại bát nê hoàn kinh Xem Kinh Đại Niết bàn.

Đại Bát Nhã Ba la mật đa kinh Mahā-prajāpāramitā sŪtra (P) Đại Bát nhã Kinh Gồm 600 quyển do ngài Huyền Trang dịch, chia thành 16 hội.

Đại Bát nhã Kinh Xem Đại Bát Nhã Ba la mật đa kinh.

Đại bát nhã sơ phận Ba la mật Satasāhaśrīka-prajāpāramitā (S).

Đại bát Niết bàn kinh Daihatsu Nehangyō (J) Tên một bộ kinh. Xem Kinh Đại Niết bàn.

Đại Bát Niết bàn kinh bộ Mahā-parinirvāṇa-sŪtra (S), Myang hdas (T) Đại diệt độ 1- Maha-Parinirvana Sutra: Đại Bát Niết bàn kinh 2- Đại bát Niết bàn còn là cảnh giới giải thoát hoàn toàn của chư Phật.

Đại bản sơn Daihon-zan (J) Địa danh.

Đại Bảo Phật Xem Đa bảo Phật.

Đại Bảo Quảng Bác Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni kinh Mahā-mani-vipula-vimanavisva-supratisthita-guhya-paramrahasya-kalpa-rāja-dhāraṇī (S) Bảo Lâu Các Kinh Tên một bộ kinh.

Đại Bảo tích kinh MahāratnakŪṭa-sŪtra (S), Mahā-ratnakuta sŪtra (S), Ratnakuta (S) Bảo Tích Kinh Tên một bộ kinh.

Đại Bảo Tích kinh luận Mahā-ratnakuta-dharmaparyayastasahaśrīka-parivarta-kasyapa-parivartatika (S) Tên một bộ luận kinh.

Đại bảo Trang nghiêm kỳ kiếp Mahāratna-pratimandita (S) Hoa Quang Như Lai là Phật vị lai, hậu thân của ngài Xá lợi Phất, cõi giới của Hoa Quang Như Lai là Ly Cấu, kỳ kiếp của ngài là Đại Bảo trang nghiêm vì có vô số Bồ tát đều đồng hiệu Đại Bảo.

Đại bất thiện địa pháp Akuśala-mahā-bhumika dhāraṇī (S).

Đại bạch Bồ tát Xem Bạch thân quán tự tại Bồ tát.

Đại Bạch Quang Sitansu (S).

Đại bạch tản cái Đà la ni kinh Mahāpratisarā-dhāraṇī (S) Một bộ kinh trong Mật bộ.

Đại Bạch Y Xem Bạch Y Quan Âm Bồ tát.

Đại bi Mahākaruṇā (S), Karunika (P), Karuṇā-bhāvana (S), Great compassion.

Đại bi định Mahā-karuṇā-sampapatti (S).

Đại bi Không trí Kim cang đại giáo vương nghi quỹ kinh Hervajra-Ḍākinījala-sambara-tantra (S), Mahātantranarāja-māyākalpa (S), Hervajra-dakinijala-sambara-tantra (S) Tên một bộ kinh.

Đại bi Không trí Kim cang kinh Xem Đại bi Không trí Kim cang đại giáo vương nghi quỹ kinh.

Đại bi Không trí Kim cương đại giáo vương nghi quỹ kinh Hevajradākinījalasambara tantra (S) Một bộ kinh trong Mật bộ.

Đại bi kinh Mahā-karuṇā-pundarika (S) Tên một bộ kinh.

Đại bi tâm Đà la ni Mahā-karuṇikacitta dhāraṇī (S) Thiên thủ Thiên nhãn Quán Thế Âm Bồ tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà la ni kinh.

Đại bi triền Bồ tát Xem Bi triền nhuận Bồ tát.

Đại Bồ đề Mahābodhi (S) Tên ngôi chùa được dựng lên chỗ Phật thành đạo được tín đồ Ấn giáo và Phật giáo chiêm bái.

Đại Bồ đề thọ sử Mahābodhivaṃsa (S) Tên một bộ luận kinh.

Đại Bồ tát Mahā-Bodhisattva (S). Xem Bồ tát Ma ha tát.

Đại Bồ tát Tạng Kinh Mahāyānapiṭāka sŪtra (S), Mahābodhisattva-piṭāka-sŪtra (S) Tên một bộ kinh.

Đại Bộ phái Mahānikāya (S) Tên một tông phái.

Đại Ca Diếp hội Kāśyapaparivarta (S) Một bộ kinh trong Bảo Tích bộ.

Đại Ca Diếp hội kinh Kāśyapaparivarta-sŪtra (S) Tên một bộ kinh.

Đại Cát Biến Bồ tát Xem Đại Cát Tường Biến Bồ tát.

Đại Cát Tường Biến Bồ tát Laksma-Mahāvidyā (S) Đại Cát Biến Bồ tát.

Đại Cát Tường Bồ tát Xem Đại Cát Tường Đại Minh Bồ tát.

Đại Cát Tường Đại Minh Bồ tát Mahāśrī mahāvidyā (S) Đại Cát Tường Quán Tự Tại Bồ tát, Đại Cát Tường Bồ tát Tên một vị Bồ tát.

Đại Cát Tường Minh Bồ tát Śrīmahā-vidyā (S), Śrīmahāvid (S) Cát Tường Bồ tát, Cát Tường Quán Tự Tại Bồ tát.

Đại Cát Tường Quán Tự Tại Bồ tát Xem Đại Cát Tường Đại Minh Bồ tát.

Đại Chánh Đại Học Taisho Daigaku (S) Trường Đại học Phật giáo ở Nhật.

Đại chánh trí Xem Bồ tát.

Đại Châu Huệ Hải DaishŪ Ekai (J) Tên một vị sư.

Đại Chính tân tu đại tạng kinh Taishō shinshŪ daizō-kyō (S) Tên một bộ kinh.

Đại Chiêu Jo-khan (J) Tên một vị sư.

Đại Chuẩn đề Mahācundi (S) Chuẩn Đề Quán Âm Bồ tát Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại Chuyết Tổ Năng Daisetsu Sonō (J) Tên một vị sư.

Đại Chuyển Luân Phật đảnh Mahā-uṣnīṣa-cakravartin (S) Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại Chuyển luân Phật đỉnh Mahā-uṣnīṣa-cakravartin (S).

Đại Chuyển Luân Phật Đảnh Mahosnisa-cakra-vartin (S) Quảng Sanh Phật Đảnh, Hội Thông Đại Phật Đảnh Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại chú Mahātika (S) Một trong những luận kinh do Dhammapala, thế kỷ 5, soạn và chú thích kinh điển Pali.

Đại chúng Sabha (S), Mahā-sabha (S), Mahā-saṃgha (S), Mahā-sabha (S), Sabha (S).

Đại chúng bộ Mahāsaṃghanikas (P), Mahā-saṃghika (S).

Đại chủng tánh MahābhŪtas (S) Tứ đại, Lục đại Gồm: địa, thuỷ, hoả, phong (không, thức).

Đại chủng tánh tự tánh MahābhŪta-svabhāva (S) Đại tánh tự tánh Nhân tạo tác tất cả sắc pháp.

Đại cứu cánh Tsogchen (T).

Đại Danh Xem Ma ha na ma.

Đại diệm kiên Phật Mahārkiskanda-Buddha (S), Great Blazing Shoulders Buddha, Một đức Phật Như Lai, quốc độ ở phương Bắc đối với cõi ta bà. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại diệt độ Xem Ma ha Bát Niết bàn.

Đại Dũng Mãnh Bồ tát Mahā-vira (S) Đại Hùng - Đại Hùng: Một trong những danh hiệu được dùng để chỉ đứcPhật.

Đại đạo sư Nāyaka (S) Từ dùng tôn xưng Phật hay Bồ tát, chỉ bậc Thánh dẫn dắt chúng sanh vào Phật đạo. Một trong những danh hiệu được dùng để chỉ đứcPhật.

Đại đăng lục Daitōroku (J) Tên một bộ sưu tập.

Đại địa ngục Đại Châm thọ lâm Sambalivanam (P).

Đại địa ngục Đại Kiếm diệp lâm Rừng lá gươm Asipattavanta. (P).

Đại địa ngục Nhiệt khôi Than hừng Kukkulaniraya (P).

Đại địa pháp Mahā-bhŪmika-dharmāḥ (S) Gồm: Thọ (Vedana), Tưởng (Samja), Tư (Cetana), Xúc (Sparsa), Dục (Chanda), Huệ (Praja), Niệm (Smrti), Tác ý (Manaskara), Thắng giải (Adhimoksa), Tam ma địa (Samadhi).

Đại địa pháp Mahābhimika-dharmah (S), MahābhŪmika (S).

Đại định Mahāggata-samādhi, Mahā-samādhi (S) Đối với tiểu định của cõi dục.

Đại đạo Xem Đại Bồ đề.

Đại Đạo sư Mahānayaka (S) Hiệu chư Phật hay Bồ tát dẫn dắt chúng sanh qua hiểm nạn sanh tử.

Đại Đăng Quốc sư Daito (J), Daitō Kokushi (J) Tên một vị sư.

Đại Điên Bảo Thông Xem Đạt thiên Bảo Động.

Đại Động chân kinh Ta-tung Chen-ching (C), Dadong Zhenjing (C), True Book of Great Secret Tên một bộ kinh.

Đại đức Bhante (P), Bhadanta (P), Daitoku (J), Gelong (T), Bhandanta (S).

Đại Đức Yannadatta (S) Cha của Kim Tịch Phật lúc chưa xuất gia.

Đại Đức tự Daitoku-ji (J) Tên một ngôi chùa.

Đại Đức Tự phái Daitoku-ji-ha (J) Tên một tông phái.

Đại Đường Tây vực ký Datang Xiyuji (C).

Đại giác Bodai Shin (J), Great Awakening, Great enlightenment Xem Đại thành tựu giả.

Đại Giác phái Daikaku-ha (J) Tên một tông phái.

Đại Giác thiền sư Daikaku zenji (J) Tên một vị sư.

Đại Giác thiền sư ngữ lục Daikaku zenji goroku (J) Tên một bộ sưu tập.

Đại Giác tự To fu kuji (J).

Đại Giám phái Daikan-ha (J) Tên một tông phái.

Đại Giám thiền sư Daikan Zenji (J) Tên một vị sư.

Đại Giáo hòa thượng ngữ lục Daikya Ōshō goroku (J) Tên một bộ sưu tập.

Đại Giáo viện Daikyō-in (J) Tên một ngôi chùa.

Đại hàn lâm thánh nan noa Đà la ni Mahāsītavatī (S) Một bộ kinh trong Mật bộ.

Đại Hạnh Phổ hiền Bồ tát Samantabha (S).

Đại hắc thiên Mahākāla (S), nag po chen po or gon po (T) Ma ha Ca la thiên, Đại Huyền Kim Cang.

Đại Hòa thượng Daiōshō (J) Tên một vị sư.

Đại hồng chung Big bell.

Đại hồng liên ngục Xem Ma ha Ba đầu ma địa ngục.

Đại học Ta-hsueh (C), Great Teaching Một phần trong học thuyết của Khổng Tử.

Đại học Daigaku (J).

Đại học giả Mahāpaṇḍita (S), pan di ta chen po (T).

Đại học giả pan di ta chen po (T).

Đại hội kinh Mahāsamaya sutta (P) Tên một bộ kinh.

Đại Huệ Tai Hui (C), Mahāpaa (P), Mahāprajā (S), Mahā-jā (P), Mahā-Vibhāṣāna (S) Tên một vị sư.

Đại huệ Bồ tát Mahāmati (S) Ma ha ma đề Bồ tát Tên một vị Bồ tát.

Đại Huệ Tông Cảo Daiye Soko (J), Tai Hui Tsung kao (C), Daiye Soko (J) Tên một vị sư.

Đại Huyền Kim Cang Xem Đại hắc thiên.

Đại huyễn Mật thừa Mahāmāyā tantra (S), gyu ma chen mo(T).

Đại Hùng Mahāvira (S), Mahāvila Đại Dũng mãnh Bồ tát; Ma ha Tỳ la; Ni càn đà nhã đề tử 1- Được dùng để chỉ đức Phật. 2- Ma ha Tỳ la hay Ni càn đà nhã đề tử là khai tổ Kỳ na giáo ở Ấn độ thời đức Phật.

Đại Hưu Chính Niệm DaikyŪ shōnen (J) Tên một vị sư.

Đại hữu Samanya-padartha (S) Các pháp đều có tánh tồn tại chung của nó.

Đại hữu tánh Samanya Padartha (S) Các pháp đều cvó tánh tồn tại cộng đồng của nó.

Đại Khiếu hoán địa ngục Mahāraurava (S).

Đại Khôi hà Kharodakanadi (P), Sông vôi

Đại không MahāśŪnyatā (S) Thế giới 10 phương không có các tướng phương vị cố định.

Đại kinh Malunkyaputa, Mahamalunkyaputta-suttam (P). Vacchagotta (MN73), Mahavaccha-gottasutta (P).

Đại kinh Bốn mươi Mahā-Cattarisaka-sutta (P), Sutra on The Great Forty Tên một bộ kinh.

Đại kinh giáo giới La hầu la Mahā-rahulovada sutta (P), The Greater Sutra of Advice to Rahula Tên một bộ kinh.

Đại Kinh giáo giới La-hầu-la Maha-Rahulovadasuttam (P).

Đại kinh khổ uẩn Mahā-Dukkhakkhandha sutta (P), The Greater Sutra on the Mass of Suffering Tên một bộ kinh.

Đại Kinh Mãn Nguyệt Mahapunna-masuttam (P). (MN109)

Đại kinh nghiệp phân biệt Mahā-Kamma-vibhaṅga sutta (P), Sutra on The Greater Exposition of Kamma Tên một bộ kinh.

Đại kinh pháp hành Mahā-Dhamma-samadana sutta (P), The Greater Sutra on Taking on Practices Tên một bộ kinh.

Đại kinh pháp hạnh Mahadhamma-samadana-suttam (P).

Đại kinh Phương quảng Mahā-vedalla sutta (P), Sutra on The Greater Set of Questions-and-Answers Tên một bộ kinh.

Đại kinh Saccaka Mahā-saccaka sutta, Sakuludayi (MN77) (P), The Greater Sutra to Saccaka Tên một bộ kinh.

Đại kinh sáu sáu Mahā-salayatanika sutta (P), Sutra on The Great Six Sense-media Discourse Tên một bộ kinh.

Đại kinh Sư tử hống Mahā-sihanada sutta (P), The Great Sutra on the Lion's Roar Tên một bộ kinh.

Đại kỳ kiếp Mahākalpa (S), Mahā-kappa (P) Một Đại kiếp có 4 trung kiếp: thành kiếp, trụ kiếp, hoại kiếp, không kiếp. Một trung kiếp có 20 tiểu kiếp. Mỗi tiểu kiếp có 2 thời: thời giảm và thời tăng. Mỗi thời giảm hay tăng có (84.000 -10) x 100 = 8.399.000 năm. Mỗi tiểu kiếp có 8.399.000 x 2 thời = 16.798.000 năm. Một Trung kiếp nhiều hơn tiểu kiếp 20 lần. Một đại kiếp nhiều hơn trung kiếp 4 lần. Hết một đại kiếp thì hết một trung thiên đại thiên thế giới, rồi một cõi tam thiên đại thiên thế giới khác ra đời.

Đại kỳ kiếp Mahā-kappa (P).

Đại kỳ Phật pháp Buddha kalpa (S) Sau khi Phật nhập diệt, đại kỳ Phật pháp chia làm 3 kỳ: - 500 năm đầu là thời kỳ chánh pháp - 1000 năm giữa là thời kỳ hướng ngoại, cận giáo pháp - 10.000 năm chót là thời kỳ mạt pháp.

Đại lãnh Thần hầu Xem Cáp nô man.

Đại lạc Kim cang Bất không chân thật Tam ma đa kinh Xem Bát nhã Lý thú kinh.

Đại lạc thuyết Mahāsukhavāda (S).

Đại Lạc Thuyết Bồ Tát Mahāpratibhana (S) Tên một vị Bồ tát.

Đại Lâm Mahavana (P).

Đại Lâm tinh xá Mahā-vana (P), KŪṭagāra-sala (S), Mahāvana vihāra (S), Kutagara-sala (S, P) Trùng Các đường Tên một ngôi chùa.

Đại Liễu Ngu môn Dairyo gumon (J) Tên một ngôi chùa.

Đại loại đức Đà la ni kinh Mahā-bala-dhāraṇī-sŪtra (S).

Đại Long tượng Mahānāga (S).

Đại lộ biên Xem Châu lỵ bàn đà già.

Đại lộ thần Mahānagna (S) Nặc kiện na.

Đại Luân Bồ tát Mahācakra (S) Mạn đồ la Bồ tát Tên một vị Bồ tát.

Đại Luân Kim cang Bồ tát Mahācakra-vajra (S) Tên một vị Bồ tát.

Đại Luân Minh vương Mahā-cakra (S).

Đại lượng Cāgavā (P), Generous.

Đại lực Bồ tát Mahāvikramin (S) Tên một vị Bồ tát.

Đại Lực đại sư Tali (C).

Đại Lực Kim Cang Bồ tát Mahā-bala (S).

Đại lực Kim Cang Châm Bồ tát Xem Kim Cang Châm Bồ tát.

Đại lực sĩ Mahā-balavān (P).

Đại Mai Pháp Thường Tamai Fa-cheng (C), Daibai Hojo (J), Taiba Hōjō (J), Damei Fachang (C) Tên một vị sư. (752-839) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Mã Tổ Đạo Nhất.

Đại Mang luân đồng tử kinh Mahā-Malunkyovada sutta (P), Sutra on The Greater Instructions to Malunkya Mang luân đồng tử kinh Tên một bộ kinh.

Đại Mãn Viśākhā (S) Tỳ xá khư, Thiện Chi, Lộc Mẫu 1- Một bà lão tu tại gia ở thành Xá lợi. Trong hàng nữ tu tại gia thời Phật tại thế, bà Tỳ xá khư là người có công lớn hơn hết. 2- Một trong Dạ xoa bát đại tướng: Bảo Hiền, Mãn Hiền, Mật Chủ, Oai Thần, Ứng Niệm, Đại Mãn, Vô tỷ lực, Mật Nghiêm. 3- Thiện Chi: Mẹ của Câu lưu tôn Phật lúc chưa xuất gia.

Đại mãng thần Xem Ma hầu la dà.

Đại Minh Bạch Thân Bồ tát Gauri-Mahāvidyā (S) Tên một vị Bồ tát.

Đại minh Phật Great Brightness Buddha Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại Minh Quốc sư Daimin Kokushi (J) Tên một vị sư.

Đại Minh tự Daimy-ji (J) Tên một ngôi chùa.

Đại Mộng Bản sanh kinh Mahāsupina jātaka (P) Tên một bộ kinh.

Đại Mục chơn lân đà Mahāmucilinda (S) Tên một vị sư.

Đại Mục Kiền Liên Xem Mục kiền liên.

Đại ngã Mahātman (S), Parmatman (S) Chân ngã Ngã siêu việt xa lìa ngã chấp, ngã kiến đạt đến tự tại.

Đại nghi Dai gidan (J), Great doubt.

Đại nghi đoàn Dai-gidan (J).

Đại Ngu Lương Khoang Daigu ryōkan (J) Tên một vị sư.

Đại Ngu Thủ Chi Tai yu Shou chih (C) Tên một vị sư.

Đại Ngu Tông Trúc Daigu Sōchiku (J) Tên một vị sư.

Đại Nhẫn Quốc Tiên Dainin kokusen (J) Tên một vị sư.

Đại nhẫn thế giới Xem Ta bà.

Đại nhân Xem Đại sĩ.

Đại Nhật kinh Dainichikyō (J), Mahā-vairocana -sŪtra (S) Tên một bộ kinh. Xem Đại Tỳ lô giá na Thành Phật thần biến gia trì kinh.

Đại Nhật Năng Nhẫn Dainichi Nōnin (J) Tên một vị sư.

Đại nhiệt địa ngục Pratapa (S), Hell of Great Heat.

Đại nhựt Như lai Mahāvairocana (S) Ma ha tỳ lư giá na, Tỳ lư giá na, Biến Chiếu Như lai, Tối cao hiển quảng nhãn tạng Như lai Thường trụ Tam thế Diệu pháp thân Như lai, Đức Đại Nhật Phật, Nhứt thiết Nhơn Trung tôn. Xem Phật Tỳ lô giá na.

Đại Niết bàn Great Nirvāṇa.

Đại Niết bàn kinh Mahāparinirvāṇa-sŪtra (S).

Đại oai đức Câu lâu na vương Mahātedjas (S).

Đại Oai đức tạng Mahātedjogarbha (S) Một trong nhiều phép tam muội.

Đại Oai Đức Minh Vương Xem Diêm Mạn Uy nộ vương. Xem Minh Vương Bất động Bồ tát.

Đại pháp Mahā-dharma (S).

Đại Pháp Cổ kinh Mahā-bheriharaka-parivarta (S).

Đại Pháp Khẩn na la Vương Mahādharma-kinnaras radja (S) Tên một vị thiên.

Đại pháp luân Mahādharma-chakra (S).

Đại phần Bhikhuvibhaṅga (S) Tỳ kheo phần.

Đại phần Mahāvibhaṅga (S), Bhikhu-vibhanga Tỳ kheo phần Một trong hai phần của Kinh Phần trong Luận Tạng, dành cho Tỳ kheo.

Đại Phẩm Mahāvagga (P) Một trong 6 phẩm của Luật tạng.

Đại phẩm bát nhã Xem Ma ha Bát nhã Ba la mật đa Kinh.

Đại phẩm kinh Mahāvarga-sŪtra (S) Xem Đại phẩm Bát nhã kinh.

Đại Phạm thiên Mahā-Brahma (S),, Mahābrahmadeva (S), Brahma-Sanamku (S) Thi khí thiên Một cảnh Phạm thiên trong 4 cảnh của cõi sắc giới, miền sơ thiền thiên. Sơ thiền thiên có 4 cảnh: Phạm thân thiên, Phạm chúng thiên, Phạm phụ thiên và Đại Phạm thiên Là chủ của cõi Sơ thiền, đứng đầu Tam thiên Đại thiên.

Đại phật đảnh như lai mật nhân tu chứng liễu nghĩa chư bồ tát vạn hạnh thủ lăng nghiêm kinh Ta-fo-ting ju-lai mi-yin hsiu-teng liao-i che-p'u-sa wan-hsing shou-leng-yen ching (C) Tên một bộ kinh.

Đại Phật Đảnh Đà la ni Mahāpratyangira-dhāraṇī (S) Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tát đát đa Bát đát la Đà la ni, Đại Phật Đảnh Mãn Hạnh Thủ Lăng Nghiêm Đà la ni.

Đại Phật Đảnh Mãn Hạnh Thủ Lăng Nghiêm Đà la ni Xem Đại Phật Đảnh Đà la ni.

Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tát đát đa Bát đát la Đà la ni Xem Đại Phật Đảnh Đà la ni.

Đại Phật tự Daibutsu-ji (J) Tên một ngôi chùa.

Đại phương đẳng đại tập kinh Mahāvaipulya-mahāsaṃnanipāta-sŪtra (S), Mahāsaṃnanipāta-sŪtra Đại tập kinh Tên một bộ kinh.

Đại Phương đẳng Đại tập kinh Ta-fang-teng ta-chi-ching (C) Tên một bộ kinh. Xem Đại tập kinh.

Đại phương đẳng Như lai tạng kinh Mahāvaipulya-tathāgatagarbha-sŪtra (S) Tên một bộ kinh.

Đại phương đẳng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh Mahā-vaipulya-pŪrṇa-buddha-sŪtra-prasan-nārtha-sŪtra (S) Viên giác kinh Tên một bộ kinh.

Đại Phương Đẳng Vô tướng Đại vân kinh Mahāmegha sŪtra (S) Phương đẳng Đại vân kinh, Đại vân thỉnh vũ kinh, Vô tướng kinh Một bộ trong Mật bộ kinh.

Đại phương quang tổng trì bảo quang minh kinh Ta-fang-kuang tsung-t 'ai pao-kuang-ming ching (C) Tên một bộ kinh.

Đại phương quảng Mahā-vaipulya (S) Một trong 9 thể loại kinh, dùng để chỉ kinh Đại thừa như: Đại Phương Quảng Phật Hoa nghiêm, Đại Phương đẳng Như Lai tạng, Đại Phương quảng Địa tạng Thập luận.

Đại Phương quảng giác Phật kinh Mahāvaipulyabuddha-gaṇdavyŪha-sŪtra (S) Tên một bộ kinh.

Đại phương quảng kinh Mahāvaipulya (S) Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Đại Phương quảng Phật Mahā-vaipulya Buddha (S) Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại phương quảng Phật Hoa nghiêm kinh Buddhavatamsaka Mahāvaipulya sŪtra (S), Daiho kobutsu kegonky (J), Buddhavataṃsaka-sŪtra (S), Ta-fang-kuang fo-hua-yen ching (C) Hoa Nghiêm Kinh Tên một bộ kinh. Gọi tắt là Avatamsaka Sutra (Hoa Nghiêm Kinh).

Đại Phương Quảng Thập Luân kinh Daśacakra-kṣitigarbha (S) Thập Luân kinh, Phương Quảng Thập Luân kinh, Địa Tạng Thập Luận kinh Tên một bộ kinh.

Đại phước đức Bồ tát Mahāpuṇya (S) Tên một vị Bồ tát.

Đại Quang A la hán Uptissa (S) Ưu ba để xá.

Đại Quang Chư Huệ Ta-kuang Chu-hui (C), Ta-kuang Chu-tun (C), Daiko Koke (J) (836/837-903) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Thạch Sương Khánh Chư.

Đại Quang Chư Huệ Daiko Koke (C), Ta-kuang Chu-tun (C) Tên một vị sư.

Đại Quang minh Xem Đại Quang Minh vương.

Đại Quang Minh vương Mahā-prabhāsa (S) Đại Quang minh.

Đại Quang Phật Mahāprabhā-Buddha (S), Great Light Buddha Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại Quang Phổ Chiếu Quán Thế Âm Bồ tát Xem Thập Nhất Diệu Phán Quan Bồ tát.

Đại Quang tự Daikō-ji (J) Tên một ngôi chùa.

Đại Quán đảnh kinh Mahābhisekamantra (S).

Đại Quả thiên Xem Quảng Quả Thiên.

Đại quân Mahāsena (S).

Đại quyết Dai funshi (J), Great determination.

Đại Quỷ thần vương Pāṇḍaka (S) Ban xà ca Tên một vị thiên. Vua loài quỉ thần.

Đại Sa môn Mahā-śramāṇa (S).

Đại sĩ Mahāpurisavitakka (P), Mahāpuruṣa (S), Mahāpuruṣa (S), Mahāpurisa (P), Great Being, Exalted Being Mahāsattva (S), Vô thượng sĩ Một trong những danh hiệu của Phật. Đại nhân, Siêu nhân.

Đại sư Satthar (S), Sastri (S), Satthar (P), Daishi (J), Great master.

Đại sử Mahāvaṃsa (P), (S, P) Một trong những bộ chú giải kinh điển quan trọng bằng tiếng Pali Xem Nam Truyền Phật giáo sử thư Đại sử.

Đại tánh tự tánh Xem Đại chủng tánh tự tánh.

Đại tát Giá Ni kiền tử Mahāsatya-nirgrantha (S).

Đại tát giá Ni kiền tử kinh Xem Đại tát giá Ni kiền tử sở thuyết kinh.

Đại Tát Giá Ni Kiền tử kinh Xem Đại Tát Giá Ni Kiền tử sở thuyết kinh.

Đại Tát Giá Ni Kiền tử sở thuyết kinh Bodhisattva-gocaropayavisaya-vikurvana-nirdeśa (S) Đại Tát Giá Ni Kiền tử Thọ ký kinh, Đại Tát Giá Ni Kiền tử kinh, Bồ tát Cảnh giới Phấn tấn Pháp môn kinh Tên một bộ kinh.

Đại tát giá Ni kiền tử thọ ký kinh Xem Đại tát giá Ni kiền tử sở thuyết kinh.

Đại tạng kinh Great Collection sŪtra Xem Tam tạng

Đại tập đại hư không tạng bồ tát sở vấn kinh Ta-chi Ta-hsu-k'ung-tsang p'u-sa so-wen ching (C) Tên một bộ kinh.

Đại tập hi chánh pháp kinh Ta-chi-hui cheng-fa ching (C) Tên một bộ kinh.

Đại tập kinh Mahā-samnipata sŪtra (S) Đại Phương đẳng Đại tập kinh Tên một bộ kinh.

Đại tập thí dụ vương kinh Ta-chi p'i-yu wang ching (C) Tên một bộ kinh.

Đại tín Dai shinkon (J), Great faith.

Đại tín căn Dai-shinkon (J).

Đại thanh Mahānila (S) Ngọc báu màu xanh của trời Đế Thích.

Đại Thánh Mahāmuni (S), Great Sage Thiên chủ Một từ để gọi đức Phật hay Đại Thanh văn. Lời tôn xưng Phật, Bồ tát.

Đại Thánh Hoan Hỷ Thiên Nandikesvara (S) Thánh Thiên.

Đại Thánh tự Daishō-ji (J) Tên một ngôi chùa.

Đại thành cõi Mahāsambhāva (S) Ngài Oai Âm Vương Phật, đức Phật thời quá khứ, kỳ kiếp của Ngài tên là Ly suy, cõi của Ngài là Đại thành. Thường Bất Khinh Bồ tát xuất hiện ở cõi này.

Đại thành tựu Rdzogs-chen (C).

Đại thành tựu giả Mahāsiddhi (P), Great Accomplished One Người tu hành đắc đạo có thần thông.

Đại thành tựu giả Mahāsiddha (S), drup thop chen po (T), Ḍeṇgipa, Ḍiṇgi, Ḍiṇga, Teṇki, Taṇki, Dheṇki, Dhaki Ma ha Tất đạt, Đại giác.

Đại thành tựu pháp Dzogchen (T), Great Perfection Rdzogs-chen (T), atiyoga (S), Mahāsandhi (S) Đại cứu cánh Được Padmasambhava và Vimalamitra đưa vào Tây tạng ở thế kỷ thứ VIII, thuộc trường phái Nyingmapa Phật giáo Tây tạng.

Đại thành tựu pháp Atiyoga (S).

Đại Thặng thiên Mahā-yānadeva (S) Danh hiệu do các sư người Ấn tặng Ngài Huyền Trang.

Đại thế cái Mahā-sthaprāpta (S).

Đại thế chí Bồ tát Possessed of Great Power, Mahāsthāmaprāpta (S), Mahāsthāma (S).

Đại thí chủ Mahādharma (S).

Đại thí chủ Phật Mahādanpati (S) Tên một vị Phật hay Như Lai.

Đại thệ Saṃnahasaṃnaddha (S), Great vows Tứ hoằng thệ của Bồ tát.

Đại Thiên Mahādeva (S) Vị A la hán khoảng 100 năm sau khi Phật nhập diệt thành lập Đại chúng bộ tại chùa Kế Viên (Kukkhutarama), từ đó tăng đoàn chia thành hai: Thượng tọa bộ và Đại chúng bộ.

Đại thiên thế giới Tissahassilokadhātu (P), Mahāsahassilokadhātu (P), Tissahassilokadhatu (P).

Đại thiết vi Mahācakravāda (S) Núi Đại thiết vi.

Đại thiện địa pháp Kuśala-mahābhimika-dharmah (S), Kuśala-mahābhŪmikā-dharma (S) Một pháp bao gồm 6 tâm thiện được các Tổ Vô Trước, Thế Thân và Già Đa Diễn Ni Tử đề cập đến.

Đại Thiện địa pháp trí Kalsala MahābhŪmika Dharma (S) Gồm: Tín, Bất phóng dật, Khinh an, Xả, Tàm, Quí, Vô tham, Vô sân, Bất hại, Cần.

Đại Thiện Kiến Mahāsudarśana (S), Mahā-sudassana (P), Mahā-sudassana (P).

Đại Thiện Kiến vương Mahā-sudarśana (S).

Đại thiện sanh Mahāsujato (S) Tổ đới thứ bảy dòng họ Thích Ca.

Đại thiện tâm Mahā-kuśalacitta (P).

Đại thọ Khẩn na la vương Druma Kimnara Rāja (S) Tên một vị thiên.

Đại thông Trí thắng Như Lai Mahā-bhidjāna-djānabhibhu (S) Một đức Phật quá khử ở cõi Hảo Thành, kỳ kiếp Đại tướng. Ngài là thái tử con vua Chuyển luân thánh vương, có 16 người con trai. Khi Ngài thành Phật, 16 người con đều xuất gia thành 16 sa di Bồ tát. Hiện nay 16 vị đã thành Phật, đức A di đà và