![]() |
||||||||||||||
|
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Collected book of Commonly used Buddhism Terms) 1-
2002
| ||||||||||||||
|
Về trang đầu
|
||||||||||||||
|
Va Vāc (S) Ngữ · Words · Vācā (S, P), Vāk (S), Vag (S), Vaco (P), Vacī (P), Vāco (P) .Vācā (P) Ngữ · (S, P) · See Vāc.Vācā-karma (S) Khẩu nghiệp .Vaccha sutta (P) · To-Vaccha Sutra (on Generosity) · Name of a sutra.(AN III.58) · Tên một bộ kinh.Vacchagotta (P) Bà Sa Cù Đà .Vacchagotta-Aggi sutta (P) Bà sa cù đà Hoả dụ kinh · See Vacchagotta-samyutta.Vacchagotta-samyutta (P) Bà sa cù đà tương ưng kinh · Ven. Vacchagotta (chapter SN33) · Vacchagotta-Aggi sutta · Name of a sutra · Tên một bộ kinh.Vacī (P) Ngữ · Speech · See Vāc.Vacī-kamma (P) Khẩu nghiệp · Vacī-karma (S) · Verbal action .Vacī-karma (S) Khẩu nghiệp · See Vacī-kamma.Vacī-vinnatti (P) · The rupa which is speech intimation .Vaco (P) Ngữ · See Vāc.Vāda (S) Môn phái · Luận nghĩa, Bộ phái · Một trong Thập lục đế của phái Chánh lý ở Ấn.Vādagalai (S) Bắc phương phái · Do phái Sư tử Phạt Y Tư Na Phạt phái (Srivaisnava) chia ra.Vadisaśurā (S) Bà lợi A tu la · Một trong những vị A tu la vương.Vag (S) Khẩu · See Vac.Vaga-āvaraṇa (S) Tham dục cái · One of the Panca-avaranani. · Một trong ngũ cái.Vag-daṇḍa (S) Khẩu phạt nghiệp · One of Trini-dandani. · Một trong Tam phạt nghiệp.Vagga (S) Phẩm · Varga (S) · See Varga · Một tập kinh có thể chia thành nhiều phẩm.Vag-guhya (S) Khẩu mật · One of the Trini-guhyani · Một trong Tam mật.Vaibhara (S) Tất bát la · Tì bát la quật · Hang đá nơi ngài Ca Diếp và 500 A la hán kiết tập kinh điển lần thứ nhất.Vaibhāṣika (S) Phân biệt thuyết · Tỳ bà sa bộ, Tỳ bà sa đệ tử.Vaibhāṣika school (S) Tỳ bà sa luận bộ · je trak ma wa (T), Saravastivadin (S) · One of the main hinayana schools.Vaicali (S) Tỳ xá ly · Tên một thành phố ngày xưa nơi có Phật đến hoằng pháp.Vaidalyaprakaraṇa (S) Quảng phá luận · Name of a work of commentary. · Tên một bộ luận kinh.Vaidalya-sūtra (S) Quảng phá kinh · Phương đẳng kinh, Kinh Phương đẳng · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vaidehi (S) Vi đề hy · The wife of King Bimbisara of Magadha in the time of the Buddha; in her later years, she was imprisoned by her son Ajatasatru. As she requested the Buddha to teach her the way of salvation, he preached the Contemplation Sutra. · Vợ vua Tần bà sa la (Bimbisara).Vaidehiputra Ajatasatru (S) A Xà Thế Vy Đề Hy tử · See Ajatasatru.Vaidhari(-girirāja) (S) Tỳ Đà Lê Sơn vương · Chủng Chủng Trì Sơn vương.Vaidurya (S) Lưu ly · Lapis lazuli · A precious substance, perhaps lapis lazuli or beryl.Vaipulya (S) Phương quảng · Phương đẳng, Tỳ Phật Lược Kinh · 1- Cac kinh ấy nghĩa lý rộng lớn như hư không nên gọi là Phương quảng Kinh. 2- Phương đẳng kỳ là thời kỳ thuyết giáo chung cho tất cả chúng sanh. 3- Một thể loại trong 12 thể loại kinh mà Phật đã dùng để thuyết pháp, giảng nói giáo nghĩa rộng lớn sâu xa.Vaipulya sūtra (S) Đại thừa phương đẳng kinh · Phương quảng kinh, Tỳ Phú La Đại thừa Phương đẳng kinh, Phương quảng kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vairambhā(ka) (S) Tì lam · Veramba (P) · Phệ lam, Tì lam bà, Tùng lam, bạo phong · Tên một cơn gió dữ, cơn gió này đến đâu chỗ ấy tan tác.Vairasana (S) Tỳ Lâu Bác Xoa Tỳ Sa Môn · Tỳ Sa Môn, Đa văn thiên vương.Vairocana(-buddha) (S) Phật Tỳ lô giá na · Mahā-vairocana-buddha (S), nam par nang dze (T) · Quang Minh biến chiếu, Phật Tỳ Lô Giá Na, Lưu Xá Na, Đại Nhật Như Lai · The main Buddha in the Avatamsaka Sutra. Represents the Dharma Body of Buddha Shakyaniuni and all Buddhas. His Pure Land is the Flower Store World, i.e., the entire cosmos. · Xem Mahavairocana. Ngự ở trung tâm. Ứng thân của Phật Thích ca để tuyên dạy Mật chú.Vairocana-bhisaṃbodhitantra-pindartha (S) Tỳ Lô Giá Na Thành đạo kinh · Name of a sutra · Tên một bộ kinh.Vairocanah-sarva-tathāgata-guhya-dharmata -prāpta-sarva-dharma-prapanca (S) Đắc Nhất thiết Bí mật pháp tánh Vô hý luận Như Lai Kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh. Một tên gọi khác của Đại Nhật Kinh.Vairocanarami-pratimandita (S) Tịnh quang Trang nghiêm cõi · Name of a realm. · Cõi giới của Tịnh hoa Túc vương trí Như lai, phía đông cõi ta bà.Vairocana-Tathāgata (S) Tỳ Lô Giá Na Như Lai · Name of a Buddha or Tathāgata. · Tên một vị Phật hay Như Lai.Vaisākha (S) Tháng Vaisakha · Vesākha (P) · April, May in India. · Tháng 4, 5 ở Ấn độ.Vaiśālī (S) Quảng nghiêm thành · Vesāli (P) · Tỳ xá ly, Tỳ ly, Phệ xá ly, Duy da ly, Xá ly · A big city in the country of Vrji during the time of the Buddha. 100 years after the death of Sakyamuni, during the dynasty of Calasoka the Great Council was held here. It is now Basarh, 40km northwest of Patna, between the Ganges river and the Hymalayas. · Một đô thị lớn ở xứ Vrji hồi Phật sanh tiền. Nơi tổ chức đại hội kết tập 100 năm sau khi Phật nhập Niết bàn, triều vua Ca la A Dục (Calasoka). Nay là Basarh, cách Patna 40km về phía Tây bắc, giữa sông Hằng và Hi mã lạp sơn.Vaiśaradya (S) Tự tín .Vaiśeṣika (S) Thắng Luận phái · Vệ thế sư phái, Tối Thắng học phái, Đa nguyện thực tại luận phái, Phệ thế sử ca phái · Một trong 6 học phái ra đời vào khoảng thế kỳ thứ nhất lấy 6 nguyên lý: thực thể, tánh chất, vận động, phổ biến, đặc thù, nội thuộc để nói về những hiệntượng. Tổ là ngài Kiết na đà (Kanada), Kinh căn bản là Kinh Thắng luận.Vaiśeṣika sūtra (S) Thắng Luận kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vaiśeṣika-daśa-padartha-prakarana (S) Thắng Tông Thập Cú Nghĩa luận · Name of a work of commentary. · Tên một bộ luận kinh.Vaiśeṣikanikāya-daśapadārtha-śāstra (S) Thắng tông thập cú nghĩa luận · Written by Jānacandra. · Do ngài Huệ Nguyệt biên soạn.Vaiśeṣika-śāstra (S) Thắng Luận · Thắng Tông.Vaishnava (C) Môn đồ Tỳ nữu thiên · Follower of Vishnavism .Vaishnavism Tỳ nữu thiên đạo · Vishnuism · A branch of Hinduism which the followers worship Vishnu as the supreme being.Vaisnava (S) Tỳ nu nô bà · The movement of the sun. · Nghĩa: Sự di chuyển của mặt trời.Vaiṣnavit (S) Tỳ nữu nữ thiên .Vaisramāna (S) Phổ môn thiên · Tỳ sa môn, Tỳ sa môn thiên vương được tôn xưng là Đa văn Chủ, Đa văn Thiên · Vị thiên vương quản trị phương Bắc trong hàng Tứ thiên vương.Vaisravana (S) Dư Thiên vương · Vessavana (P) · Tỳ sa môn thiên, Tỳ xá la bà nô, Tì sa môn thiên, Đa văn thiên, Phổ văn thiên · One of the four maharaja-deva gaurdians of the first or lowest devaloka on its four sides. Vaisravana guards the north.Vaisvantara (S) Chúng Dị · Tên riêng của Thái tử Tất đạt Đa.Vaiśya (S) Phệ xá · Drha-pati (S), Vessa (P) · Tỳ xá da · The third of the four Hindi Castes at the time of Shakyamuni. They were merchant, entrepreneurs, traders, farmers, manufacturers, etc., but not well-educated. · Giai cấp thứ ba ở Ấn độ, gồm: nông dân, công nhân, thương gia.Vaitarani (S) Địa ngục hà · Tên một con sông ở địa ngục.Vaivarti (S) Thối chuyển · Tỳ bạt trí · Thụt lui, quay trở lại, chẳng tu tập thêm.Vajira (S) Ba di la · Kim cương · 1- One of the 12 gods in Bhaisajya sutra. (2) Diamond. See Vajra. · Tên một trong 12 vị thần trong kinh Dược sư.Vajira sutta (P) Kinh Kim Cang · Name of a sutra (SN V.10). · Tên một bộ kinh.Vajirapāṇi (S) Kim Cang Thủ Bồ Phật · See Vajrapāni.Vajja (S) Tội .Vajji (S) Bạt kỳ · A city in North Indian in the VII B.C.E. · Thành phố Bắc Ấn thế kỳ thứ 7 trước C.N.Vajjiputta (S) Bạt kỳ tử · Tỳ kheo thuộc chủng Bạt kỳ.Vajjiputta sutta (P) · Sutra on The Vajjian Princeling · Name of a sutra.(SN IX.9) · Tên một bộ kinh.Vajji-puttaka (P) Độc tử bộ · See Vatsi-putriyah.Vajnapti-matrata (S) Duy thức .Vajra (S) Kim cang · Dorje (T), Vaijira (P) · The most precious substance and the hardest material; adamant or diamond.Vajra god Thần Kim Cương · A kind of deva with enormous physical power; a pair of such gods are often placed at the entrance of a temple.Vajra posture Ngồi kiết già · This refers to the full-lotus posture in which the legs are interlocked. When one leg is placed before the other as many Westerners sit it is called the half-lotus posture.Vajrabhairava (S) Kim cang Đại ác · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrabhaksani (S) Kim cang Thôn phục · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrabhāṣā (S) Kim Cang Ngữ Bồ tát · Vô Ngôn Bồ tát, Kim Cang Niệm Tụng Bồ tát, Năng Thọ Tất Địa Bồ tát, Kim Cang Thượng Tất Địa Bồ tát, Kim Cang Ngữ ngôn Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrabodhi (S) Kim Cang Trí · Bạt nhựt la Bồ đề, Kim Cang Trí tam Tạng · Name of a monk. 671 - 741. · Đệ tử ngài Long Trí Bồ tát. Xem Nagabodhi.Vajracakra (S) Kim Cang Lợi · Kim Cang Luân · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajraccedikā-prajāpāramitā śāstra (S) Kim cang bát nhã luận · Năng đoạn Kim cang bát nhã Ba la mật kinh · Name of a work of commentary. · Một trong 5 bộ luận (Du già luận, Phân biệt Du già luận, Biện trung luận, Kim Cang bát nhã luận) Bồ tát Di lặc từ cõi trời Đâu suất giáng xuống giảng cho ngài Vo Trước.Vajraccedikā-prajāparamitā-sūtra (S) Kim Cang Bát nhã Ba la mật Kinh · Kim Cang Bát nhã Ba la mật Kinh, Kim Cang Kinh, Kim Cương Bát nhã · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vajrachinna (S) Kim cang Thuấn noa · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajradaka (S) Kim Cang Thuỷ Bồ tát · Kim Cang Thệ Thuỷ Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajradamstra (S) Kim cang Nha Bồ tát · Kim Cang Tồi Phục Bồ tát, Ma ha Phương tiện Bồ tát, Thậm Khả Bố Úy Bồ tát, Kim Cang Thượng Bồ tát, Kim Cang Bạo ác Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajradhāra (P) Kim Cang Trì Bồ tát · Dorje Chang (T) · Chấp Kim Cang thần, Kim Cang Thần, Kim Cang Lực Sĩ · (dhara: the cutting edge, the sharp edge.) The source of all Secret Mantra. He is the same nature as Buddha Sakyamuni. Buddha Sakyamuni appears in the aspect of Emanation Body and Conqueror Vajradhara appears in the aspect of an Enjoyment Body. · The name of the dharmakaya Buddha. Many of the teachings of the Kagyu lineage came from Vajradhara.Vajradharma (S) Kim Cang Pháp Bồ tát · Kim Cang Nhãn Bồ tát, Kim Cang Liên Hoa Bồ tát, Thiện Thanh Tịnh Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajradhātu (S) Kim cang giới · Kim cang giới mạn đà la · Mạn đà la này của Ngũ trí Như lai như sau: - trung ương: đức Đại nhật Như lai, tượng trưng pháp giới thể tánh trí - phương đông: đức A súc Bất động Như lai, tương trưng đại viên cảnh trí - phương tây: đức Vô lượng quang A di đà Như lai, tương trưng diệu quan sát trí. - phương bắc: đức Bất Không Thành Tựu Như lai, tương trưng thành sở tác trí. - phương nam: đức Bảo Sanh Như lai, tương trưng bình đẳng tánh trí.Vajradhātu-maṇḍala (S) Kim cang giới mạn đà la.Vajradhupa (S) Kim Cang Hương Bồ tát · Kim Cang Thiên Hương Bồ tát, Kim Cang Phần Hương Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajraduti (S) Kim cang Nữ sử · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajragandha (S) Kim Cang Đồ Hương Bồ tát · Phược Nhật La Kiện Đà · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajragarbha (S) Kim cang tạng Bồ tát · Kim Cang Thai Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajraghanta (S) Kim Cang Linh · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajragita (S) Kim Cang Ca Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajragoda (S) Kim Cang thiên · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajraguru (S) Kim cang sư · Những tu sĩ Mật tông chứng đắc và hiện hoá thân để cứu độ chúng sanh.Vajrahasa (S) Kim Cang Tiếu Bồ tát · Ma ha Tiếu Bồ tát, Ma ha Hy Hữu Bồ tát, Kim Cang Hoan Hỷ Bồ tát, Lạc Sanh Hoan Hỷ Bồ tát, Kim Cang Vi Tiếu Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrahasta-vajradhāra (S) Kim cang Thủ trì Kim cang Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrahera (S) Kim cang Kim sắc · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrahumkara (S) Kim Cang Hống Ca la · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrajaya (S) Kim Cang Điều Phục thiên · Tượng Đầu thiên, Bảo đao Tỳ na dạ ca, Tượng Đầu đại tướng, Tối thắng Kim cang · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrakala (S) Kim cang Cát la · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrakamar (S) Kim cang ái · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrakarman (S) Kim Cang Nghiệp Bồ tát · Kim Cang Tỳ Thủ Bồ tát, Kim Cang Yết ma Bồ tát, Kim Cang Bất Không Bồ tát, Thiện Biến Nhất Xứ Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrakaumari (S) Kim cang Đồng nữ · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajrakesekhara sūtra (S) Kim cang đảnh Kinh · Name of a sutra · Tên một bộ kinh.Vajrakilaya (S) Kim Cương chủy · Diamond dagger · Wrathful embodiment of Diamond Mind and important activity of the Buddhas.Vajrakumāra (S) Kim Cang Đồng tử · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajrakundali (S) Kim Cang Quân đồ lợi .Vajrakuśah (S) Kim Cang Diện thiên · Kim Cang Trư diện thiên, Kim Cang Trư đầu thiên, Kim cang Câu · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajralasi (S) Kim Cang Hy Bồ tát · Kim Cang Hy Hý Đại Thiên Nữ, Vajra-Lasye (S) · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajraloka (S) Kim Cang Đăng Bồ tát · Kim Cang Trí Đăng Bồ tát, Kim Cang Quang Minh Bồ tát, Kim Cang Trí Đăng Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajramadika (S) Kim cang Bảo đới · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajramahādaṇḍa (S) Kim cang Đại trượng · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajramala(h) (S) Kim cang Thực thiên · Kim cang Ẩm thực thiên, Nghiêm Kế Đại tướng, Man Tỳ Na Dạ Ca Bồ tát, Kim cang · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajramogha-Samya-Sattva (S) Đại An Lạc Bất Không Bồ tát · Đại An Lạc Bất Khônhg Tam Muội Da Chân Thật Bồ tát; Đại An Lạc Chân Thật Bồ tát; Phạ Nhật La Mẫu Già Tam Muội Da Tát Đát Phạ · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajramrita (S) Kim cang Cam lộ · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajramukha (S) Kim Cang Diên thiên · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajramukhi (S) Kim cang Khẩu .Vajramuni (S) Tịch Nhiên Kim cang · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajramusti (S) Kim cang Quyền · Name of a deity · Tên một vị thiên.Vajranāga (S) Long Kim cang · Name of a deity · Tên một vị thiên.Vajranajaka (S) Kim cang Tần na dạ ca · Name of a deity · Tên một vị thiên.Vajranila (S) Kim cang Phong · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajrankuśah (S) Kim Cang Câu Bồ tát · Kim Cang Diện thiên, Kim Cang Trư Đầu thiên, Trư Đầu thiên · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrankusi (S) Kim Cang Câu nữ Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajranṛta (S) Kim Cang Vũ Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrapadaśara saṃgraha panjika (S) Kim Cang cú Chân tủy tập tế sơ · Name of a work of commentary. · Tên một bộ luận kinh.Vajrapama-samādhi (S) Kim Cang dụ định · Kim Cang Tam muội, Kim Cang diệt định.Vajrapāni (S) Kim Cang Thủ Bồ tát · Channa Dorje (T), Vajirapāṇi (P) · Chấp Kim cang Bồ tát, Bí Mật Chủ Bồ tát, Kim Cang Thủ Dược Xoa Tướng, Kim Cang Lực sĩ, Kim Cang Mật tích, Chấp Kim cang, Chấp Kim cang thần, Mật Tích Lực sĩ, Kim Cang Tát đõa · A major bodhisattva said to be lord of the mantra and a major protector of Tibetan Buddhism. The power and energy of all Buddhas. · Vị thần tay cầm dùi kim cang hộ vệ Phật pháp.Vajrapānibalin (S) Kim Cang Lực Sĩ · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajrapanjaram (S) Kim Cang Võng Bồ tát · Thượng Phương Kim Cang Võng Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrapasah (S) Kim Cang Tác Bồ tát · Kim Cang Sách Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrapingala (S) Km Cang Băng ga la · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajraprabhā (S) Kim Cang Quang · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajrapradama-mudrā (S) Kim cang hiệp chưởng ấn .Vajraprajā-pāramitā-sūtra (S) Kinh Kim Cang Bát Nhã Ba la mật · Name of a sutra · Tên một bộ kinh.Vajrapuspa (S) Kim Cang Hoa Bồ tát · Kim Cang Diệu Hoa Bồ tát, Kim Cang Giác Hoa Thị Nữ Bồ tát, Kim Cang Hoa Bồ tát, Kim Cang Tán Bồ tát, Diệu Hoa Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajraputra (S) Phạt-xà-la-phất-đa-la · Một trong 16 vị A la hán vâng lời Phật dạy trụ ở thế gian giữ gìn chánh pháp.Vajrarāga (S) Kim Cang ái Bồ tát · Kim Cang Cung Bồ tát, Kim Cang Thê Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrarāja (S) Kim Cang Vương Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajraratna (S) Kim Cang Bảo Bồ tát · Kim Cang Thai Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajraratnakośa (S) Kim Cang Bảo Tạng · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrasāci (S) Kim Cương chân luận · Name of a work of commentary. · Tên một bộ luận kinh. Do ngài Pháp Xứng biên soạn.Vajraśadhu (S) Kim Cang Hỷ Bồ tát · Kim Cang Xưng Bồ tát, Kim Cang Thiên Tai Bồ tát, Hoan Hỷ Vương Bồ tát, Ma ha Duyệt Ý Bồ tát, Diệu Tát Đỏa Thượng thủ Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrasamādhi (S) Kim cang định · Kim cang Tam muội.Vajrasamatā (S) Ngôn bình đẳng · (S, P) .Vajrasāna (S) Kim cang tọa · Kim cang toà.Vajrasanti (S) Kim cang Tịch Tĩnh · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajrasattva (S) Kim Cang Tát Đỏa · Dorje Sempa (T) · Kim Cang Thủ, Thủ Bí Mật Chủ, Thượng Thủ Bồ tát, Thắng Tát Dỏa Bồ tát, Tạng Bồ tát, Trì Kim Cang Cụ Huệ Giả Bồ tát, Phổ Hiền Tát Đỏa Bồ tát · Name of a deity. - Embodying the cleaning power of all Buddhas. - In the Nyingma tradition Diamond-Mind represents the "State of Joy": Out of the formless "State of Truth" two states manifest spontaneously in order to help sentient beings. One of them is the "Joy-State" or Sambhogakaya. The "State of Joy" exists to help those beings whose minds have already been largely purified, namely the Bodhisattvas · Tên một vị thiên.Vajrasekharavimāna-sarva-yogayogi-śūtra (S) Du kỳ kinh · Kim Cang Phong Lâu Các Nhất thiết Du già Du kỳ kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vajraśekkhara-sarvatathāgata-tattvasaṃgra-ha-mahāyāna-pratyutpannābhisambuddha -mahātantra rāja-sūtra (S) Kim cương đỉnh nhất thiết Như Lai chân thực nhiếp Đại thừa hiện chứng đại giáo vương kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vajraśekkhara-sūtra (S) Kim cang đỉnh kinh nghĩa quyết .Vajraśekkharatantrarāja sūtra (S) Kinh Kim cang đảnh · Kongochokyo (J) · Kim cang đỉnh Kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vajraśekkharavimana-sarvayogāyogi sūtra (S) Kinh Kim Cang Phong lâu cát nhất thiết Du già kỳ · Du kì Kinh, Kim Cang Phong lầu các Nhứt thiết du già chỉ Kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh. = Du kì kinh.Vajrasekkhara-vimana-sarva-yogāyoni sūtra (S) Kim Cang Phong Lâu Các Nhất thiết Du già Du kỳ kinh · Du già Du kỳ kinh, Du kỳ kinh · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vajraśekkhara-yogā-sūtra (S) Kim cương đỉnh du già kinh thập bát hội chỉ qui · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vajrasena (S) Kim Cang Tướng Bồ tát · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vajra-sphota (S) Kim Cang Tỏa Bồ tát · Kim Cang Liên tỏa Bồ tát, Liên Tỏa Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajra-sṛnkhala (S) Kim Cang Thương Kiệt La Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajrasuci (S) Trang Nghiêm Kinh luận · Luận Kim Cang Thân, Đại lực Kim Cang Châm Bồ tát, Kim Cang Châm Bồ tát · (1) Name of a sutra. (2) Name of a bodhisattva. · Tên một bộ kinh dDo Mã Minh Bồ tát biên soạn.Vajrasūtra (S) Kim cang tuyến · Chỉ ngũ sắc (trắng, đỏ, vàng, xanh đen; năm màu tượng trưng năm trí của năm đức Phật; còn tượng trưng cho năm pháp: tín, tấn, niệm, định huệ, quán).Vajra-tejas (S) Kim Cang Quang Bồ tát · Kim Cang Nhật Bồ tát, Kim Cang Quang Minh Bồ tát, Kim Cang Oai Đức Bồ tát, Tối Thắng Quang Bồ tát, Ma ha Quang Diệm Bồ tát, Kim Cang Huy Bồ tát, Tối Thắng Quang Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajra-tiksna (S) Kim Cang Lợi Bồ tát · Kim Cang Thọ Trì Bồ tát, Ma ha diễn Bồ tát, Ma ha Khí trượng Bồ tát, Kim Cang Thậm thâm Bồ tát, Kim Cang Giác Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vajragra-Vajadhrah (S) Phẫn nộ Trì Kim Cang Bồ tát · Name of a Buddha or Tathāgata. · Tên một vị Phật hay Như Lai.Vajravarahi (S) Diamond Sow · Dorje Phagmo (T) · (1) The highest wisdom of the Buddhas. The pig represents basic ignorance which is transformed into highest wisdom. (2) A dakini who is the consort of Cakrasamvara. She is the main yidam of the Kagyu lineage and the embodiment of wisdom.Vajravasani (S) Kim cang Tự tại Bồ tát · Name of a Bodhisattva · Tên một vị Bồ tát.Vajravasin (S) Kim Cang Y thiên · Kim cang ái · Name of a deity. Name of a Bodhisattva. · Tên một vị thiên. Tên một vị Bồ tát.Vajravega (S) Tốc tật Kim cang · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajravesa (S) Kim Cang Linh Bồ tát · Biến Nhập Bồ tát, Nhiếp Nhập Bồ tát, Triệu Nhập Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vājravidāranā-dhāraṇī (S) Hoại tướng Kim cang Đà la ni kinh · Name of a sutra. One of the sutra of Trantrism. · Tên một bộ kinh. Một bộ kinh trong Mật bộ.Vajravikṛti (S) Kim cang Ẩn Mộc · Name of a deity · Tên một vị thiên.Vajravimbopama-samādhi (S) Kim cương dụ định .Vajrayakṣa (S) Kim Cang Dạ xoa · Phẩn nộ vương; Kim Cang Dạ xoa Minh Vương · Name of a deity. · Tên một vị thiên. Có 3 mặt, 4 tay, trụ phương bắc.Vajrayāna (S) Kim cang thừa · Diamond Way · dorje tek pa (T), Tantrayāna (S) · Chân ngôn giáo · Sometimes translated Thunderbolt Vehicle (or DiamondVehicle).Vajrayogini (S) · Tib. Dorje Palmo · A semiwrathful yidam.Vajrayudha (S) Kim cang Khí trượng · Name of a deity. · Tên một vị thiên.Vajrodaka (S) Kim cang Thủy · Thệ thủy · Name of a deity. · Tên một vị thiên. - Thệ thủy: Loại nước thơm, trong sạch mà hành giả Mật giáo uống lúc thọ phép quán đảnh, tiêu biểu cho thệ nguyện không lui sụt tâm bồ đề.Vajropama-samādhi (S) Kim Cang Dụ Định Bồ tát · Name of a Bodhisattva. · Tên một vị Bồ tát.Vāk (P) Ngữ · See Vac.Vāk-karman (S) Khẩu nghiệp · Ngữ nghiệp.Vakkula (S) Bạc câu La · Bakkula, Vakula · Thiện dung, Mại Tánh, Trọng Tánh, Bạc La · One of the Arhat disciples of Buddha · Đệ tử La hán của Phật.Vāk-sucarita (S) Ngữ diệu hạnh · One of the Trini-sucaritani. · Một trong Tam diệu hạnh.Vakula (S) Bạc câu La · See Vakkula.Vakya (S) Phẩm · Varga (S), Vagga (P) .Valahaka sutta (P) · Sutra on Thunderheads · Name of a sutra.(AN IV.102) · Tên một bộ kinh.Valahaka-samyutta (P) · Rain-cloud devas (chapter SN32) .Valavyajana (S) Phất trần · See Vyajana.Valmiki Valmiki · The author of the famous Sanskrit epic poem Ramayana. He is considered the first literary poet of Inida to be known by name. · Tác giả tập trường thi nổi tiếng Ấn độ viết bằng tiếng Sanscrit. Ngài được công nhận là nhà thơ mà tên tuổi được người ta biết đến trước nhất trong văn học Ấn độ .Vamacara-sakta (S) Tả đạo Tánh lực phái · Một tôn phái ở Ấn vào thế kỷ 11.Vama-lokāyata (S) Nghịch lộ già da dà · Nghịch thuận thế ngoại đạo phái.Vamadeva (P) Bà-ma -đề-bà, ẩn sĩ · Bà-la-môn Bà-ma-đề-bà.Vamaka (P) Bà-ma, ẩn sĩ · Bà-la-môn Bà-ma.Vasettha (P) Bà-la-môn Bà-tất-sá · ẩn sĩ Bà-ma-sá.Vammika-sutta (P) Kinh gò mối · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vanapatthasuttam (P) Kinh khu rừng · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vanaprastha (S) Lâm thê kỳ · Về già, giao hết tài sản cho vợ con, vào rừng tu. Một một trong bốn giai đoạn trong đời một người Bà la môn: Phạm hạnh kỳ, Gia trụ kỳ, Lâm thê kỳ, Tuần thế kỳ.Vana-samyutta (P) Tương Ưng rừng · The forest (chapter SN 9) · Name of a sutra. · Tên một bộ kinh.Vanavasin (S) Phạt na bà tư · Một trong 16 vị A la hán vâng lời Phật dạy trụ ở thế gian giữ gìn chánh pháp.Vandāna (S) Đảnh lễ · Veneration · (S, P), Vandanā (P) · Kính lễ · Lối đảnh lễ toàn thân đụng đất.Vandhya (S) Thạch nữ · Vanjha (P) · Người nữ làm bằng đá.Vanena (P) Bà-lưu-va .Vangisa-samyutta (P) Trưởng lão Vangisa · Ven. Vangisa · Name of a sutra. (chapter SN8) · Tên một bộ kinh.Vanijja sutta (P) · Sutra on Trade |