| ...... ... |
. |
ABHIDHAMMATTHASANGAHA
THẮNG PHÁP TẬP YẾU LUẬN
Tỳ kheo
Thích Minh Châu
(dịch và giải)
---o0o---
PHỤ LỤC
NGỮ VỰNG PÀLI - VIỆT;
VIỆT - PÀLI
Phụ lục này không có mục đích làm
quyển tự điển, vì đó phải là một công trình khác. Ở đây, chúng tôi chỉ ghi chép những danh từ
chuyên môn để giáo sư, sinh viên
và học giả có thể tham cứu mau chóng và tiện lợi. Danh từ chuyên môn trong
tập này rất phong phú, nhiều chữ mới lạ và
được dịch lần đầu tiên. Những ai giỏi Pàli, khi gặp chữ Việt có thể
tìm ngay chữ Pàli rất dễ dàng, trong bản Việt - Pàli. Còn những người còn
xa lạ quá với chữ Pàli, thì rất dễ tìm chữ Việt tương đương trong bảng Pàli - Việt. Có nhiều
danh từ không có chữ tương đương trong chữ
Hán, hoặc có mà chúng tôi chưa được
biết, nên phải dựa theo ý mà dịch, do vậy có thể thiếu sót, mong độc giả giúp ý kiến cho được hoàn hảo.
THÍCH MINH CHÂU
Pali-Việt
| Abbocchinnam |
Không bị gián
đoạn |
| Abhidhamma |
Thắng pháp, vô tỷ pháp |
| Abhidhammatthā |
Các pháp thuộc Abhidhamma |
| Abhijjhā |
Tham |
| Abyākata |
Vô ký |
| Adhimokkha |
Thắng giải |
| Adhipati |
Tăng
thượng |
| Adhipatipaccaya |
Tặng thượng duyên |
| Adinnā
dā na |
Thâu
đạo |
| Adosa |
Vô sân |
| Adukkhamasukha |
Vô khổ vô lạc thọ |
| Advārarūpam |
Phi môn sắc |
| Agocaraggāhikarūpam |
Bất thủ cảnh sắc |
| Ahetuka |
Vô nhân |
| Ahetukam |
Vô nhân |
| Ahirika |
Vô tàm |
| Ahosikamma |
Vô hiệu nghiệp |
| Ajjhattika |
Nội sắc |
| Akanitthā |
Sắc cứu kính thiên |
| Akusala |
Bất thiện |
| Akusalasādhārana |
Bất thiện biến hành tâm sở |
| Akusalavipākāketukacitta |
Bất thiện dị thục vô nhân
tâm |
| Alobha |
Vô tham |
| Amoha |
Vô si |
| Anāgāmimaggacitta |
Bất lai
đạo tâm |
| Anannamannapaccaya |
Hổ tương duyên |
| Anannātannassāmitindriyam |
Vị tri
đương tri căn |
| Anantarapaccaya |
Vô gián duyên |
| Anatta |
Vô ngã |
| Anicca |
Vô thường |
| Aniccānupassana |
Vô thường tùy quán |
| Aniccatā |
Tánh vô thường |
| Anidassana rūpam |
Phi hữu kiến sắc |
| Animittam |
Vô tướng |
| Anindriya rūpam |
Phi căn
sắc |
| Anipphanna |
Bất hoàn sắc hay phi sở
tạo sắc |
| Annasamāna |
Ðồng bất
đồng tâm sở |
| Annātāvindriyam |
Cụ tri căn |
| Annindriyam |
Dĩ tri căn |
| Anottappa |
Vô quý |
| Antarakappa |
Trung kiếp |
| Anuloma |
Thuận thứ |
| Anulomanānam |
Thuận thứ trí |
| Anupādisesa
nibbānadhātu |
Vô dư y Niết Bàn giới |
| Anusaya |
Tùy miên |
| Apacāyana |
Cung kính |
| Aparāpariyavedanīya
kamma |
Hậu báo nghiệp |
| Apāyabhūmi |
Ác thú
địa |
| Apāyapatisandhi |
Ác thú kiết sanh thức |
| Appamānābhā |
Vô lượng quang thiên |
| Appamānasubhā |
Vô lượng tịnh thiên |
| Appamannāyo |
Vô lượng tâm sở |
| Appanā |
An chỉ |
| Appanā
bhāvanā |
An chỉ tu tập |
| Appanā
javana |
An chỉ tốc hành tâm |
| Appanā
javanam |
An chỉ tốc hành tâm |
| Appanihitam |
Vô nguyện |
| Appatigha rūpam |
Phi hữu
đối sắc |
| Apphātabbam |
Phi sở
đoạn |
| Arahattamaggacitta |
A-la-hán
đạo tâm |
| Arūparāga |
Vô sắc ái |
| Arūpāvacara |
Vô sắc giới |
| Arūpāvacarabhūmi |
Vô sắc giới
địa |
| Arūpavipāka |
Vô sắc dị thục |
| Asankhārika |
Không cần nhắc bảo |
| Asankheyyakappa |
Vô số kiếp |
| Asannasatta |
Vô tưởng chúng sanh |
| Asekha |
Vô học |
| Asubhā |
Bất tịnh |
| Asūrakāya |
A-tu-la |
| Atimahanta |
Rất lớn |
| Atiparitta |
Rất nhỏ |
| Atītabhavanga |
Quá khứ hữu phần |
| Atthangikamagga |
Bát chánh
đạo |
| Atthapannatti |
Nghĩa khái niệm |
| Atthikam |
Hài cốt tướng |
| Atthipaccaya |
Hữu duyên |
| Avatthuka |
Không có trú căn |
| Avibhūta |
Không rõ ràng |
| Avigatapaccaya |
Bất ly khứ duyên |
| Avihā |
Vô phiền thiên |
| Avijjā |
Vô minh |
| Avinibbhoga rūpam |
Bất giản biệt sắc |
| Aviparīta |
Không thay
đổi |
|
Ābhassara |
Quang âm thiên |
|
Ābhinnā |
Thắng trí, thần thông trí |
|
Ācinnakamma |
Tập quán nghiệp |
|
Ādīnavanāna |
Hiểm nguy trí |
|
Ādīnavanānam |
Quá hoạn trí |
|
Āhāra rūpam |
Thực sắc |
|
Āhārapaccaya |
Thực duyên |
|
Ājīvapārisuddhisīlam |
Mạng thanh tịnh giới |
|
Ākāsadhātu |
Hư không giới |
|
Ākāsānancāyatana |
Không vô biên xứ |
|
Ākāsānancāyatanabhūmi |
Không vô biên xứ thiên |
|
Ākincannāyatana |
Vô sở hữu xứ |
|
Ākincānnāyatanabhūmi |
Vô sở hữu xứ thiên |
|
Ālambana |
Ðối tượng |
|
Āpodhātu |
Thủy giới |
|
Ārammanapaccaya |
Sở duyên duyên |
|
Āsannakamma |
Cận tử nghiệp |
|
Āsevanapaccaya |
Tập hành duyên |
|
Ātappa |
Vô nhiệt thiên |
|
Āvajjana |
Hướng tâm |
|
Āyatana |
Xứ |
|
Āyukkhaya |
Thọ mạng diệt |
| Bahira |
Ngoại sắc |
| Bhanga |
Diệt |
| Bhanganāna |
Ðoạn trí, Hoại trí |
| Bhāva
rūpam |
Bản tánh sắc |
| Bhāvanā |
Thiền
định |
| Bhavanasota |
Giòng hữu phần |
| Bhavanga |
Hữu phần |
| Bhavangacalana |
Hữu phần rung
động |
| Bhavangupaccheda |
Hữu phần ngưng trệ |
| Bhayanāna |
Kinh hãi trí, Bố úy trí |
| Bhūta
rūpam |
Ðại chủng sắc |
| Brahmapārisajjā |
Phạm chúng thiên |
| Brahmapurohitā |
Phạm phụ thiên |
| Buddhicarita |
Giác hành giả |
| Cakkhu |
Mắt |
| Cakkhudvāra |
Nhãn môn |
| Cakkhuvinnāna |
Nhãn thức |
| Cattāri
mahābhūtāni |
Bốn
đại chủng |
| Cātummahārājikā |
Tứ thiên vương thiên |
| Catunnam mahābhūtānam
upādāya rūpam |
Tứ Ðại chủng sở tạo sắc |
| Catusankhepā |
Tứ lược, tứ trùng |
| Cetanā |
Tư |
| Cetasika |
Tâm sở |
| Chadvārikacitta |
Lục môn tâm |
| Chanda |
Dục |
| Citta |
Tâm |
| Cittasamutthāna
rūpam |
Sắc pháp do tâm sanh |
| Cittasantāna |
Sự diễn tiến của tâm |
| Cuticitta |
Tử tâm |
| Dāna |
Bố thí |
| Dassana |
Sự thấy |
| Dhammachanda |
Pháp dục |
| Dhammadesanā |
Thuyết pháp |
| Dhammasavana |
Thính pháp |
| Dibbacakkhu |
Thiên nhãn thông |
| Dibbasotam |
Thiên nhĩ |
| Ditthadhammavedanīya
kamma |
Hiện báo nghiệp |
| Ditthigata |
Tà kiến |
| Ditthijjukamma |
Khiến tà kiến thành chơn
chánh |
| Domanassa |
Ưu |
| Dosa |
Sân |
| Dosacarita |
Sân hành giả |
| Dosamūlāni |
Sân căn |
| Duggati |
Ác thú |
| Duhetuka |
Nhị nhân tâm |
| Dukkhasahagata |
Câu hữu với khổ |
| Dūre
rūpam |
Viễn sắc |
| Dutiyajjhānacitta |
Ðệ nhị thiền tâm |
| Dvā
asangāni |
12 chi |
| Dvāra
rūpam |
Môn sắc |
| Dvāravimutti |
Không khởi qua môn nào |
| Dvipancavinnāna |
Mười thức |
| Ekacittakkhanika |
Nhứt tâm sát na |
| Ekadvārikacitta |
Nhứt môn tâm |
| Ekaggatā |
Nhứt tâm |
| Ekūnasattati |
Sáu mươi chín |
| Gana |
Chúng |
| Gandha |
Hương |
| Garukakamma |
Cực trọng nghiệp |
| Gatinimitta |
Thủ tướng |
| Ghānadvāra |
Tỷ môn |
| Ghānam |
Mũi |
| Ghānavinnāna |
Tỷ thức |
| Ghāyana |
Sự ngửi |
| Gocara |
Ðối tượng, trần |
| Gocara rūpam |
Hành cảnh sắc |
| Gocaraggāhika
rūpam |
Thủ cảnh sắc |
| Gotrabhū |
Chuyển tánh |
| Hadaya rūpam |
Tâm sắc, Tâm sở y |
| Hadayavatthu |
Ðoàn tâm, Tâm căn,
Tâm cơ, Cứ điểm của tâm thức |
| Hasituppādacitta |
Tiếu sanh tâm |
| Hata vikkhittakam |
Chiết
đoạn tán loạn tướng. |
| Hetupaccaya |
Nhân duyên |
| Hiri |
Tàm |
| Indriya rūpam |
Căn
sắc |
| Indriyasamvarasīlam |
Căn
luật nghi giới |
| Iriyāpatham |
Uy nghi, cử chỉ |
| Issā |
Tật |
| Itthattam |
Nữ tánh |
| Janakakamma |
Sanh nghiệp |
| Jaratā |
Già, tàn lụn, lão |
| Javanacitta |
Tốc hành tâm |
| Jhāna |
Thiền, Thiền na |
| Jivhā |
Lưỡi |
| Jivhādvāra |
Thiệt môn |
| Jivhāvinnāna |
Thiệt thức |
| Jīvita
rūpam |
Mạng sắc |
| Jīvitanavaka |
Mạng căn
cửu phần |
| Jīvitindriya |
Mạng căn |
| Kā
masugatibhūmi |
Dục giới thiện thú
địa |
| Kabalinkāro
āhāro |
Ðoàn thực |
| Kalapa |
Các tổng hợp |
| Kāmacchanda |
Dục cái |
| Kāmākusalacitta |
Dục giới thiện tâm |
| Kāmārāga |
Dục ái |
| Kāmasugatipatisandhi |
Dục giới thiện thú kiết
sanh thức |
| Kāmāvacara |
Dục giới |
| Kāmāvacaram |
Thuộc Dục giới |
| Kāmesumicchācāra |
Tà dâm |
| Kamma |
Nghiệp |
| Kammajam |
Nghiệp sanh |
| Kammakkhaya |
Nghiệp diệt |
| Kammanimittam |
Nghiệp tướng |
| Kammannatā |
Thích ứng, Kham nhẫn |
| Kammatthāna |
Nghiệp xứ, hành xứ, công
án |
| Kankhāvitaranavisuddhi |
Ðoạn nghi tịnh |
| Kankhāvitaranavisuddhi |
Ðoạn nghi thanh tịnh giới |
| Kappa |
Kiếp |
| Karunā |
Bi |
| Kasina |
Biến xứ |
| Katattā
kamma |
Tích lũy nghiệp |
| Kattukamyatā
chanda |
Dục tác |
| Kāya |
Thân |
| Kāya
vinnatti |
Thân biểu |
| Kāyadvāra |
Thân môn |
| Kāyakamma |
Thân nghiệp |
| Kāyavinnāna |
Thân thức |
| Kāyavinnatti |
Thân biểu |
| Khandha |
Uẩn |
| Khanikapīti |
Sát na hỷ |
| Khīnāsava |
Lậu tận |
| Khuddakapīti |
Tiểu hý |
| Kiriyā,
Kriyā |
Duy tác |
| Kriyā
javana |
Duy tác tốc hành tâm |
| Kukkucca |
Hối tiếc |
| Kusala |
Thiện |
| Lahutā |
Khinh an, Khinh khoái,
Lanh lẹ |
| Lakkhuna rūpam |
Tướng sắc |
| Lobha |
Tham |
| Lobhamūlāni |
Những tham căn |
| Lobhasahagata |
Câu hữu với tham |
| Lohitakam |
Huyết
đồ tướng |
| Lokiya |
Thuộc thế tục |
| Lokuttara |
Siêu thế |
| Lokuttarajavana |
Siêu thế tốc hành tâm |
| Macchariyam |
Xan |
| Maggā
magganāna visuddhi |
Ðạo phi
đạo tri kiến thanh tịnh |
| Maggāmagganānadassana
visuddhi |
Ðạo phi
đạo tri kiến tịnh |
| Mahābrahmā |
Ðại phạm thiên |
| Mahaggatacitta |
Ðại hành tâm |
| Mahākappa |
Ðại kiếp |
| Mahanta |
Lớn |
| Mahāvipāka |
Ðại Dị thục |
| Māna |
Mạn |
| Manasikāra |
Tác ý |
| Manodhātuttika |
Ba ý giới tâm |
| Manodvāram |
Ý môn |
| Manodvāravīthi |
Ý môn lộ trình hay lộ
trình qua ý môn |
| Manodvārikacittam |
Ý môn tâm |
| Manokamma |
Ý nghiệp |
| Manussa |
Nhân (loài người) |
| Maranuppatti |
Nguyên nhân của chết |
| Maranuppatti |
Nhân của chết |
| Micchāditthi |
Tà kiến |
| Moha |
Si |
| Mohacarita |
Si hành giả |
| Mohamū
lā ni |
Những si căn |
| Momūhacitta |
Si tâm |
| Muditā |
Hỷ |
| Mudutā |
Nhu nhuyến |
| Mudutā |
Nhu nhuyến |
| Muncitukammyatānānam |
Dục thoát trí |
| Muncitukamyatānāna |
Dục giải thoát trí |
| Musāvāda |
Vọng ngữ |
| Nāma |
Danh |
| Nāma-jivitindriya |
Danh mạng căn |
| Nāmapannatti |
Danh khái niệm |
| Nānasampayutta |
Tương ưng với trí |
| Nānavippayutta |
Không tương ưng với trí |
| Natthikinci |
Không có vật gì tất cả |
| Natthipaccaya |
Vô hữu duyên |
| Nevasannā
nasannā yatana |
Phi tưởng phi phi tưởng xứ |
| Nevasannā
nāsannā yatana bhūmi |
Phi tưởng phi phi tưởng xứ
thiên |
| Nibbāna |
Niết bàn |
| Nibbattita |
Trừu tượng |
| Nibbidānānam |
Yếm ly trí |
| Nimmānarati |
Hóa lạc thiên |
| Nipphanna rūpam |
Sở tạo sắc |
| Niraya |
Ðịa ngục |
| Nirodhasamāpatti |
Diệt tận
định |
| Nissandaphala |
Ðẳng lưu quả |
| Nissayapaccaya |
Y chỉ duyên |
| Nīvarana |
Triền cái |
| Ojā |
Thực tố |
| Okkantikapīti |
Hải triều hỷ |
| Okkantikkhane |
Nhập thai sát na |
| Olārika
rūpam |
Thô sắc |
| Opapātikānam |
Ðối với hàng hóa sanh |
| Ottappa |
Quý |
| Paccayasannissitasīlam |
Tư cụ y chỉ giới |
| Pacchājātapaccaya |
Hậu sanh duyên |
| Pāgunnatā |
Tinh luyện |
| Pākāruppa |
Vô sắc dị thục |
| Pākinnaka |
Biệt cảnh tâm sở |
| Pānātipāta |
Sát sanh |
| Pancadvārāvajjanacitta |
Ngũ môn hướng tâm |
| Pancadvārikacittam |
Ngũ môn tâm |
| Pancamajjhānacitta |
Ðệ ngũ thiền tâm |
| Pannatti |
Khái niệm |
| Pannindriya |
Huệ căn |
| Paracittavijā
nanā |
Tha tâm thông |
| Paramattha |
Ðệ nhứt nghĩa |
| Paramatthasacca |
Ðệ nhứt nghĩa
đế |
| Paranimmitavasavattī |
Tha hóa tự tại thiên |
| Pariccheda rūpam |
Hạn giới sắc |
| Parikamma |
Chuẩn bị |
| Parikammabhāvanā |
Dự bị, chuẩn bị tu tập |
| Parikammanimitta |
Sơ tướng |
| Paritta |
Nhỏ |
| Parittā
bhā |
Thiểu quang thiên |
| Parittasubhā |
Thiểu tịnh thiên |
| Pasāda
rūpam |
Tịnh sắc |
| Pasādarūpa |
Tịnh sắc căn |
| Passaddhi |
Thư thái |
| Pathamajjhānacitta |
Sơ thiền tâm |
| Pathavī
dhātu |
Ðịa giới |
| Patībhāganimitta |
Tợ tướng, Quang tướng |
| Paticcasamuppāda |
Duyên khởi |
| Patigha |
Hận |
| Pātimokkhasamvarasīlam |
Biệt giải thoát luật nghi
giới |
| Patipadā
nānadassana visuddhi |
Hành
đạo tri kiến thanh tịnh |
| Patipadānānadassana
visuddhi |
Ðạo tri kiến tịnh |
| Patisandhi |
Kiết sanh thức |
| Patisankhānāna |
Suy tư trí |
| Patisankhānānam |
Giản trạch trí |
| Pattānumodana |
Tùy hỷ công
đức |
| Pattidāna |
Bố thí phước, hồi hướng
công đức |
| Pettivisaya |
Ngạ quỷ |
| Phalacitta |
Quả tâm |
| Pharanapī
ti |
Sung mãn hỷ |
| Pharusavācā |
Ác khẩu |
| Phassa |
Xúc |
| Photthabbam |
Xúc |
| Phusana |
Sự xúc |
| Pisunavācā |
Lưỡng thiệt, nói hai lưỡi |
| Pīti |
Hỷ |
| Pubbenivāsānussati |
Túc mạng thông |
| Puluvakam |
Trùng tự tướng |
| Pumbhavadasakam |
Nam tính thập pháp |
| Punnāpākāni |
Thiện và Dị thục |
| Punnāpunnāni |
Các thiện, bất thiện (tâm) |
| Purejātapaccaya |
Tiền sanh duyên |
| Purisattam |
Nam tính |
| Rāgacarita |
Tham hành giả |
| Rasa |
Vị, tác dụng |
| Rūpa |
Sắc pháp |
| Rūpa
rūpam |
Sắc sắc |
| Rūpā
yatanam |
Sắc nhập |
| Rūpajīvitindriya |
Sắc mạng căn |
| Rūpam |
Sắc |
| Rūparāga |
Sắc ái |
| Rūpāvacara |
Sắc giới |
| Rūpāvacarabhūmi |
Sắc giới
địa |
| Sabbacittasādhārana |
Biến hành tâm sở |
| Sabhāva
rūpam |
Tự tánh sắc |
| Sadda |
Tiếng |
| Saddhā |
Tín |
| Saddhā
carita |
Tín hành giả |
| Saddhamma |
Diệu pháp |
| Sahajātapaccaya |
Câu sanh duyên |
| Sahetuka |
Hữu nhân |
| Sahetukakāmāvacarakriyā |
Hữu nhân Dục giới Duy tác
tâm |
| Sakadāgāmimaggacittam |
Nhứt lai
đạo tâm |
| Sakāyaditthi |
Thân kiến |
| Salakkhana rūpam |
Tự tướng sắc |
| Samanantarapaccaya |
Ðẳng vô gián duyên |
| Samatha |
Chỉ |
| Sammā
ājīva |
Chánh mạng |
| Sammā
kammanta |
Chánh nghiệp |
| Sammappadhāna |
Chánh cần |
| Sammā
sambuddha |
Chánh
đẳng giác |
| Sammasana nānam |
Tư duy trí |
| Sammasana rūpam |
Tư duy sắc |
| Sammā
sankappa |
Chánh tư duy |
| Samm
āvācā |
Chánh ngữ |
| Sammā
vāyāmo |
Chánh tinh tấn |
| Sammutisacca |
Tục
đế |
| Sampaticchanacitta |
Tiếp thọ tâm |
| Sampayuttapaccaya |
Tương ưng duyên |
| Samphappalāpa |
Ỷ ngữ |
| Samsedajānam |
Ðối với hàng thấp sanh |
| Samuddesā |
Tổng kê |
| Samyojanam |
Kiết sử |
| Sanidassana rūpam |
Hữu kiến sắc |
| Sankhāra |
Hành |
| Sankhārupekkhā
nānam |
Hành xả trí |
| Sankhatadhammā |
Các pháp hữu vi |
| Sankhatam |
Hữu vi |
| Sannā |
Tưởng |
| Santati |
Trú |
| Santike rūpam |
Cận sắc |
| Santīranacitta |
Suy
đạc tâm |
| Sappaccayam |
Hữu duyên |
| Sappatigha rūpam |
Hữu
đối sắc |
| Sasankhārika |
Cần
được nhắc bảo |
| Sāsavam |
Hữu lậu |
| Sati |
Niệm |
| Sattabojjhanga |
Thất giác chi |
| Saupādisesa |
Hữu dư y Niết Bàn giới |
| Savana |
Sự nghe |
| Savatthuka |
Có trú căn |
| Sāyana |
Sự nếm |
| Sekha |
Hữu học |
| Sīla |
Giới |
| Sīlabbataparāmāsa |
Giới cấm thủ |
| Sobhanacitta |
Tịnh quang tâm |
| Sobhanasādhāranā |
Biến hành tịnh quang tâm
sở |
| Somanassa |
Hỷ |
| Sotadvāram |
Nhĩ môn |
| Sotam |
Tai |
| Sotāpattimaggacittam |
Dự lưu
đạo tâm |
| Sotavinnāna |
Nhĩ thức |
| Subhakinhā |
Biến tịnh thiên |
| Sudassā |
Thiện kiến thiên |
| Sudassī |
Thiện hiện thiên |
| Suddhavāsā |
Phước sanh thiên |
| Sugati |
Thiện thú |
| Sukhasahagata |
Câu hữu với lạc |
| Sukhuma rūpam |
Tế sắc |
| Sunnato vimokkho |
Không tánh giải thoát |
| Tadālambana |
Ðồng sở duyên |
| Tatiyajjhānacitta |
Ðệ tam thiền tâm |
| Tatramajjhattatā |
Trung tánh |
| Tāvatimsā |
Tam thập tam thiên |
| Tejodhātu |
Hỏa giới |
| Thānappatto |
Khi
đạt đến trú vị |
| Thīnamiddha |
Hôn trầm, thụy miên |
| Thiti |
Trú |
| Tihetuka |
Ba nhân tâm (Tam nhân tâm) |
| Tīnivattāni |
Ba luân chuyển |
| Tiracchānayoni |
Súc sanh |
| Tisandhi |
Ba liên kết |
| Tissoviratiyo |
Ba tiết chế tâm sở |
| Tusitā |
Ðâu suất
đà thiên |
| Ubbegapīti |
Thượng thăng
hỷ |
| Ubhayakkhaya |
Lưỡng diệt (thọ và nghiệp
đều diệt) |
| Udayabbayanānam |
Sanh diệt trí |
| Udayanāna |
Sanh trí |
| Uddhacca |
Trạo cử |
| Uddhumātakam |
Bành trướng tướng |
| Uggahanimitta |
Thô tướng, Thủ tướng |
| Ujjukata |
Chánh trực |
| Upacāra |
Cận hành |
| Upacārabhāvanā |
Cận hành tu tập |
| Upacaya |
Sanh |
| Upacchedakakamma |
Sát nghiệp |
| Upādā
rūpā |
Sở tạo sắc |
| Upādāya
rūpāni |
Tứ Ðại sở tạo sắc |
| Upādinna
rūpam |
Hữu chấp thọ sắc |
| Upaghātakakamma |
Ðoạn nghiệp |
| Upanissayapaccaya |
Thân y duyên |
| Upapajjavedanīyakamma |
Sanh báo nghiệp |
| Upapīlakakamma |
Chướng nghiệp |
| Upasamānussati |
Tịch tịnh tùy niệm |
| Upatthambhakakamma |
Trì nghiệp |
| Upekkhā |
Xả |
| Upekkhānāna |
Xả trí |
| Uppāda |
Sinh |
| Utusamutthāna
rūpam |
Các sắc pháp do thời tiết
sanh |
| Vacikamma |
Khẩu nghiệp |
| Vacīvinnatti |
Khẩu biểu |
| Vacīvinnatti |
Ngữ biểu |
| Vanna |
Hiển sắc |
| Vatthu |
Trú căn |
| Vayanāna |
Diệt trí |
| Vāyo
dhā tu |
Phong giới |
| Vāyokasina |
Phong biến xứ |
| Vedanā |
Thọ |
| Vehapphala |
Quảng quả thiên |
| Veyyāvacca |
Phục vụ |
| Vī
thimutta |
Thoát ly lộ trình |
| Vibhāgā |
Các phân loại |
| Vibhūta |
Rõ ràng |
| Vicāra |
Tứ |
| Vicchiddakam |
Ðoạn hoại tướng |
| Vicikicchā |
Nghi |
| Vigatapaccaya |
Ly khứ duyên |
| Vikāra
rūpam |
Biến hóa sắc |
| Vikkhāyitakam |
Thực hám tướng |
| Vikkhittakam |
Tán hoại tướng |
| Vinibbhoga rūpam |
Giản biệt sắc |
| Vinīlakam |
Thanh ứ tướng |
| Vinipātikāsurā |
Những A-lu-la bị
đọa lạc |
| Vinnāna |
Thức |
| Vinnānancāyatana |
Thức vô biên xứ |
| Vinnānancāyatanabhūmi |
Thức vô biên xứ thiện |
| Vinnatti rūpam |
Biểu sắc |
| Vinnāttidvayam |
Hai biểu sắc |
| Vinnattirūpa |
Biểu sắc |
| Vipāka |
Dị thục |
| Vipallāsanimittam |
Ðiên
đảo tướng |
| Vipassanā |
Quán |
| Vipassanā |
Quán |
| Vipubbakam |
Nồng lạn tướng |
| Virati |
Tiết chế tâm sở |
| Viriya |
Tinh tấn |
| Vīsatākārā |
20 Hành tướng |
| Vitakka |
Tầm |
| Vitakkacarita |
Tầm hành giả |
| Vitarāga |
Diệt tham |
| Votthapana |
Quyết
định tâm |
| Votthapanacitta |
Xác
định tâm |
| Vyāpāda |
Sân |
| Yāmā |
Dạ ma thiên |
Việt-Pàli:
| Ác khẩu |
Pharusāvācā |
| Ác thú địa |
Apāyabhūmi |
| Ác thú kiết sanh thức |
Apāyapatisandhi |
| A-la-hán
đạo tâm |
Arahattamaggacittam |
| An chỉ |
Appanā |
| An chỉ tốc hành tâm |
Appanā
javanam |
| An chỉ tốc hành tâm |
Appanājavana |
| An chỉ tu tập |
Appanā
bhāvanā |
| A-tu-la |
Asūrakāya |
| Ba liên kết |
Tisandhi |
| Ba luân chuyển |
Tīnivattāni |
| Ba tiết chế tâm sở |
Tissoviratiyo |
| Ba ý giới tâm |
Manodhātuttika |
| Bản tánh sắc |
Bhāva
rūpam |
| Bành trướng tướng |
Uddhumātakam |
| Bát chánh
đạo |
Atthangikamagga |
| Bất giản biệt sắc |
Avinibbhoga rūpam |
| Bất hoàn sắc |
Anipphanan |
| Bất lai
đạo tâm |
Anāgāmimaggacittam |
| Bất ly khứ duyên |
Avigatapaccaya |
| Bất thiện |
Akusala |
| Bất thiện biến hành tâm sở |
Sabbākusalasādhāranā
cetasikā |
| Bất thủ cảnh sắc |
Agocaraggāhika
rūpam |
| Bất tịnh |
Asubhā
|
| Bi |
Karunā |
| Biến hành tâm sở |
Sabbacittasādhārana |
| Biến hành tịnh quang tâm sở |
Sobhanasādhāranā |
| Biến hóa sắc |
Vikāra
rūpam |
| Biến tịnh thiên |
Subhakinhā |
| Biến xứ |
Kasina |
| Biệt giải thoát luật nghi giới |
Pātimokkhasamvarasīlam |
| Biểu sắc |
Vinnatti rūpam |
| Bố thí |
Dāna |
| Bố thí phước, hồi hướng công
đức |
Pattidāna |
| Bố úy trí |
Bhayanānam |
| Bốn đại
chủng |
Cattāri
mahābhūtāni |
| Bốn loại, bốn phần |
Catudhā |
| Các phân loại |
Vibhāgā
|
| Các pháp hữu vi |
Sankhatadhammā
|
| Các sắc pháp do thời tiết sanh |
Utusamutthāna
rūpam |
| Các tổng hợp |
Kalāpa |
| Cần được
nhắc bảo |
Sasankhārika |
| Cận hành |
Upacāra |
| Cận hành tu tập |
Upacārabhāvanā
|
| Căn luật
nghi giới |
Indriyasamvarasīlam |
| Căn sắc |
Indriya rūpam |
| Cận sắc |
Santike rūpam |
| Cận tử nghiệp |
Āsannakamma |
| Câu hữu |
Sahagata |
| Câu hữu với lạc |
Sukhasahagata |
| Câu hữu với tham |
Lobhasahagata |
| Câu sanh duyên |
Sahajātapaccaya |
| Chánh cần |
Sammappadhāna |
| Chánh đẳng
giác |
Sammā
sambuddha |
| Chánh mạng |
Sammā
ājīva |
| Chánh nghiệp |
Sammā
kammanta |
| Chánh ngữ |
Sammā vācā |
| Chánh tinh tấn |
Sammā
vāyāma |
| Chánh trực |
Ujjukatā |
| Chánh tư duy |
Sammā
sankappa |
| Chỉ |
Samatha |
| Chi (12) |
Dvādasangāni |
| Chiết đoạn
tán loạn tướng |
Hata vikkhittam |
| Chuẩn bị |
Parikamma |
| Chuẩn bị tu tập |
Parikamma bhāvanā
|
| Chúng |
Gana |
| Chướng nghiệp |
Upapīlakakamma |
| Chuyển tánh |
Gotrabhū |
| Có trú căn |
Savatthuka |
| Cử chỉ |
Iriyāpatham |
| Cụ tri căn |
Annātāvindriyam |
| Cực trọng nghiệp |
Garukakamma |
| Cung kính |
|