Tiếng Việt

Trang nhà Quảng Đức

   Tiếng Anh 

qd.jpg (8936 bytes)

Kinh Điển Phật Giáo


 . .

 

Hán dịch: Tống, Tam tạng Cầu-na-bạt-đà-la

Việt dịch: Thích Đức Thắng

Hiệu đính & Chú thích: Tuệ Sỹ

 

雜阿含經

 

[T2n99]

 

KINH TẠP A-HÀM

--- o0o ---

MỤC LỤC

 

 

Quyển 01

 

Kinh 01. Vô thường  

Kinh 02. Chánh tư duy

Kinh 03. Vô tri (1)

Kinh 04. Vô tri (2)

Kinh 05. Vô tri (3)

Kinh 06. Vô tri (4)

Kinh 07. Hỷ lạc sắc

Kinh 08. Quá khứ vô thường

Kinh 09. Yểm ly

Kinh 10. Giải thoát

Kinh 11. Nhân duyên (1)

Kinh 12. Nhân duyên (2)

Kinh 13. Vị (1)

Kinh 14. Vị (2)

Kinh 15. Sử

Kinh 16. Tăng chư số

Kinh 17. Phi ngã 

Kinh 18. Phi bỉ

Kinh 19. Kết hệ  

Kinh 20. Thâm kinh  

Kinh 21. Động dao

Kinh 22. Kiếp-ba sở vấn

Kinh 23. La-hầu-la sở vấn (1)

Kinh 24. La-hầu-la sở vấn (2)

Kinh 25. Đa văn

Kinh 26. Thiện thuyết pháp

Kinh 27. Hướng pháp

Kinh 28. Niết-bàn

Kinh 29. Tam-mật-ly-đề vấn thuyết pháp sư

Kinh 30. Thâu-lũ-na (1)

Kinh 31. Thâu-lũ-na (2)

Kinh 32. Thâu-lũ-na (3)

 

Quyển 02

 

Kinh 33. Phi ngã 

Kinh 34. Ngũ Tỳ-kheo

Kinh 35. Tam Chánh sĩ      

Kinh 36. Thập lục Tỳ-kheo  

Kinh 37. Ngã 

Kinh 38. Ty hạ

Kinh 39. Chủng tử

Kinh 40. Phong trệ

Kinh 41. Ngũ chuyển

Kinh 42. Thất xứ 

Kinh 43. Thủ trước

Kinh 44. Hệ trước

Kinh 45. Giác

Kinh 46. Tam thế ấm thế thực

Kinh 47. Tín  

Kinh 48. A-nan (1)

Kinh 49. A-nan (2)

Kinh 50. A-nan (3)

Kinh 51. Hoại pháp  

Kinh 52. Uất-đê-ca  

Kinh 53. Bà-la-môn 

Kinh 54. Thế gian

Kinh 55. Ấm 

Kinh 56. Lậu vô lậu  

Kinh 57. Tật lậu tận  

Kinh 58. Ấm căn

 

Quyển 03

 

Kinh 59. Sanh diệt

Kinh 60. Bất lạc  

Kinh 61. Phân biệt (1)

Kinh 62. Phân biệt (2)

Kinh 63. Phân biệt (3)

Kinh 64. Ưu-đà-na

Kinh 65. Thọ 

Kinh 66. Sanh

Kinh 67. Lạc 

Kinh 68. Lục nhập xứ

Kinh 69. Kỳ đạo 

Kinh 70. Thật giác

Kinh 71. Hữu thân

Kinh 72. Tri pháp

Kinh 73. Trọng đảm 

Kinh 74. Vãng nghệ  

Kinh 75. Quán

Kinh 76. Dục

Kinh 77. Sanh (1)

Kinh 78. Sanh (2)

Kinh 79. Sanh (3)

Kinh 80. Pháp ấn

Kinh 81. Phú-lan-na 

Kinh 82. Trúc viên

Kinh 83. Tỳ-da-ly

Kinh 84. Thanh tịnh  

Kinh 85. Chánh quán sát

Kinh 86. Vô thường  

Kinh 87. Khổ

 

Quyển 04

 

Kinh 88. Hiếu dưỡng

Kinh 89. Ưu-ba-ca (1)

Kinh 90. Ưu-ba-ca (2)

Kinh 91. Uất-xà-ca

Kinh 92. Kiêu Mạn

Kinh 93. Tam hỏa

Kinh 94. Mặt Trăng  

Kinh 95. Sanh Văn

Kinh 96. Dị bà-la-môn  

Kinh 97. Khất thực

Kinh 98. Canh điền  

Kinh 99. Tịnh thiên  

Kinh 100. Phật (1)

Kinh 101. Phật (2)

Kinh 102. Lãnh quần đặc

 

Quyển 05

 

Kinh 103. Sai-ma

Kinh 104. Diệm-ma-ca  

Kinh 105. Tiên-ni

Kinh 106. A-nậu-la

Kinh 107. Trưởng giả 

Kinh 108. Tây

Kinh 109. Mao đoan

Kinh 110. Tát-giá

 

Quyển 06

 

Kinh 111. Hữu lưu

Kinh 112. Đoạn tri

Kinh 113. Đoạn sắc khổ

Kinh 114. Tri khổ

Kinh 115. Đoạn ưu khổ  

Kinh 116. Ngã tận

Kinh 117. Đoạn hữu lậu 

Kinh 118. Tham nhuế si 

Kinh 119. Tận dục ái hỷ 

Kinh 120. Ma (1)

Kinh 121. Tử diệt

Kinh 122. Chúng sanh

Kinh 123. Hữu thân  

Kinh 124. Ma (2)

Kinh 125. Ma pháp

Kinh 126. Tử pháp

Kinh 127. Phi ngã phi ngã sở

Kinh 128. Đoạn pháp (1)

Kinh 129. Đoạn pháp (2)

Kinh 130. Cầu Đại sư (1)

Kinh 131. Tập cận

Kinh 132. Bất tập cận

Kinh 133. Sanh tử lưu chuyển         

Kinh 134. Hồ nghi đoạn (1)

Kinh 135. Hồ nghi đoạn (2)

Kinh 136. Sanh tử lưu chuyển         

Kinh 137    

Kinh 138    

 

Quyển 07

 

Kinh 139. Ưu não sanh khởi

Kinh 140 

Kinh 141 

Kinh 142. Ngã ngã sở

Kinh 143 và kinh 144

Kinh 145. Hữu lậu chướng ngại      

Kinh 146. Tam thọ

Kinh 147. Tam khổ

Kinh 148. Thế bát pháp  

Kinh 149. Ngã thắng

Kinh 150. Tha thắng 

Kinh 151. Vô thắng  

Kinh 152. Hữu ngã

Kinh 153. Bất nhị

Kinh 154. Vô quả

Kinh 155. Vô lực

Kinh 156. Tử hậu đoạn hoại

Kinh 157. Vô nhân vô duyên (1)     

Kinh 158. Vô nhân vô duyên (2)     

Kinh 159. Vô nhân vô duyên (3)     

Kinh 160. Vô nhân vô duyên (4)     

Kinh 161. Thất thân  

Kinh 162. Tác giáo

Kinh 163. Sanh tử định lượng         

Kinh 164. Phong

Kinh 165. Đại Phạm

Kinh 166. Sắc thị ngã (1)

Kinh 167. Sắc thị ngã (2)

Kinh 168. Thế gian thường  

Kinh 169. Thế gian ngã thường       

Kinh 170. Ngộ lạc Niết-bàn

Kinh 171. Ngã chánh đoạn  

Kinh 172. Đương đoạn  

Kinh 173. Quá khứ đương đoạn      

Kinh 174. Cầu Đại sư (2)

Kinh 175. Cứu đầu nhiên thí           

Kinh 176. Thân quán trụ (1)

Kinh 177. Thân quán trụ (2)

Kinh 178. Đoạn ác bất thiện pháp

Kinh 179. Dục định  

Kinh 180. Tín căn

Kinh 181. Tín lực

Kinh 182. Niệm giác phần

Kinh 183. Chánh kiến

Kinh 184. Khổ tập tận đạo

Kinh 185. Vô tham pháp cú 

Kinh 186. Chỉ

Kinh 187. Tham dục

 

Quyển 08

 

Kinh 188. Ly hỷ tham

Kinh 189. Ly dục tham  

Kinh 190. Tri (1)

Kinh 191. Tri (2)

Kinh 192. Bất ly dục (1)

Kinh 193. Bất ly dục (2)

Kinh 194. Sanh hỷ

Kinh 195. Vô thường (1)

Kinh 196. Vô thường (2)

Kinh 197. Thị hiện

Kinh 198. La-hầu-la (1) 

Kinh 199. La-hầu-la (2) 

Kinh 200. La-hầu-la (3) 

Kinh 201. Lậu tận

Kinh 202. Ngã kiến đoạn

Kinh 203. Năng đoạn nhất pháp      

Kinh 204. Như thật tri kiến 

Kinh 205. Ưu-đà-na 

Kinh 206. Như thật tri

Kinh 207. Tam-ma-đề

Kinh 208. Vô thường

Kinh 209. Lục xúc nhập xứ  

Kinh 210. Địa ngục  

Kinh 211. Thế gian ngũ dục 

Kinh 212. Bất phóng dật

Kinh 213. Pháp

Kinh 214. Nhị pháp  

Kinh 215. Phú-lưu-na

Kinh 216. Đại hải

Kinh 217. Đại hải (2)

Kinh 218. Khổ tập diệt  

Kinh 219. Niết-bàn đạo tích

Kinh 220. Tợ thú Niết-bàn đạo tích

Kinh 221. Thủ

Kinh 222. Tri thức

Kinh 223. Đoạn (1)  

Kinh 224. Đoạn (2)  

Kinh 225. Đoạn (3)  

Kinh 226. Kế (1)

Kinh 227. Kế (2)

Kinh 228. Tăng trưởng

Kinh 229. Hữu lậu vô lậu

 

Quyển 09

 

Kinh 230. Tam-di-ly-đề (1)

Kinh 231. Tam-di-ly-đề (2)

Kinh 232. Không

Kinh 233. Thế gian

Kinh 234. Thế gian biên 

Kinh 235. Cận trụ

Kinh 236. Thanh tịnh khất thực trụ 

Kinh 237. Tỳ-xá-ly

Kinh 238. Nhân duyên

Kinh 239. Kết

Kinh 240. Thủ

Kinh 241. Thiêu nhiệt    

Kinh 242. Tri

Kinh 243. Vị 

Kinh 244. Ma câu

Kinh 245. Tứ phẩm pháp

Kinh 246. Thất niên  

Kinh 247. Tập cận

Kinh 248. Thuần-đà 

Kinh 249. Câu-hi-la (1) 

Kinh 250. Câu-hi-la (2) 

Kinh 251. Câu-hi-la (3) 

Kinh 252. Ưu-ba-tiên-na

Kinh 253. Tỳ-nữu Ca-chiên-diên

Kinh 254. Nhị-thập-ức-nhĩ  

Kinh 255. Lỗ-hê-già

 

Quyển 10

 

Kinh 256. Vô minh (1)  

Kinh 257. Vô minh (2)  

Kinh 258. Vô minh (3)  

Kinh 259. Vô gián đẳng 

Kinh 260. Diệt

Kinh 261. Phú-lưu-na

Kinh 262. Xiển-đà

Kinh 263. Ưng thuyết

Kinh 264. Tiểu thổ đoàn

Kinh 265. Bào mạt

Kinh 266. Vô tri (1) 

Kinh 267. Vô tri (2) 

Kinh 268. Hà lưu

Kinh 269. Kỳ lâm

Kinh 270. Thọ

Kinh 271. Đê-xá 

Kinh 272. Trách chư tưởng  

 

Quyển 11

 

Kinh 273. Thủ thanh dụ  

Kinh 274. Khí xả

Kinh 275. Nan-đà

Kinh 276. Nan-đà thuyết pháp        

Kinh 277. Luật nghi bất luật nghi    

Kinh 278. Thoái bất thoái

Kinh 279. Điều phục

Kinh 280. Tần-đầu thành

Kinh 281. Oanh phát Mục-kiền-liên           

Kinh 282. Chư căn tu

 

Quyển 12

 

Kinh 283. Chủng thọ

Kinh 284. Đại thọ

Kinh 285. Phật phược

Kinh 286. Thủ

Kinh 287. Thành ấp  

Kinh 288. Lô

Kinh 289. Vô văn (1)

Kinh 290. Vô văn (2)

Kinh 291. Xúc

Kinh 292. Tư lương  

Kinh 293. Thậm thâm

Kinh 294. Ngu si hiệt tuệ

Kinh 295. Phi nhữ sở hữu

Kinh 296. Nhân duyên

Kinh 297. Đại không pháp

Kinh 298. Pháp thuyết nghĩa thuyết

Kinh 299. Duyên khởi pháp 

Kinh 300. Tha

Kinh 301. Ca-chiên-diên

Kinh 302. A-chi-la

Kinh 303. Điếm-mâu-lưu

 

Quyển 13

 

Kinh 304. Lục lục

Kinh 305. Lục nhập xứ

Kinh 306. Nhân  

Kinh 307. Kiến pháp

Kinh 308. Bất nhiễm trước  

Kinh 309. Lộc Nữu (1)  

Kinh 310. Lộc Nữu (2)  

Kinh 311. Phú-lan-na

Kinh 312. Ma-la-ca-cữu

Kinh 313. Kinh pháp

Kinh 314. Đoạn dục 

Kinh 315. Nhãn sanh

Kinh 316. Nhãn vô thường

Kinh 317. Nhãn khổ 

Kinh 318. Nhãn phi ngã 

Kinh 319. Nhất thiết

Kinh 320. Nhất thiết hữu

Kinh 321. Nhất thiết

Kinh 322. Nhãn nội nhập xứ

Kinh 323. Lục nội nhập xứ  

Kinh 324. Lục ngoại nhập xứ          

Kinh 325. Lục thức thân

Kinh 326. Lục xúc thân  

Kinh 327. Lục thọ thân  

Kinh 328. Lục tưởng thân

Kinh 329. Lục tư thân

Kinh 330. Lục ái thân

Kinh 331. Lục cố niệm  

Kinh 332. Lục phú

Kinh 333. Vô thường 

Kinh 334. Hữu nhân hữu duyên hữu phược pháp   

Kinh 335. Đệ nhất nghĩa không       

Kinh 336. Lục hỷ hành

Kinh 337. Lục ưu hành

Kinh 338. Lục xả hành

Kinh 339. Lục thường hành (1)       

Kinh 340. Lục thường hành (2)       

Kinh 341. Lục thường hành (3)       

Kinh 342. Lục thường hành (4)

 

Quyển 14

 

Kinh 343. Phù-di

Kinh 344. Câu-hi-la 

Kinh 345. Tập sanh

Kinh 346. Tam pháp

Kinh 347. Tu-thâm

Kinh 348. Thập lực

Kinh 349. Thánh xứ  

Kinh 350. Thánh đệ tử

Kinh 351. Mậu-sư-la

Kinh 352. Sa-môn Bà-la-môn (1)

Kinh 353. Sa-môn Bà-la-môn (2)   

Kinh 354. Sa-môn Bà-la-môn (3)   

Kinh 355. Lão tử

Kinh 356. Chủng trí 

Kinh 357. Vô minh tăng (1)

Kinh 358. Vô minh tăng (2)

Kinh 359. Tư lương (1)  

Kinh 360. Tư lương (2)  

Kinh 361. Tư lương (3)  

Kinh 362. Đa văn đệ tử  

Kinh 363. Thuyết pháp Tỳ-kheo (1)

Kinh 364. Thuyết pháp Tỳ-kheo (2)

 

Quyển 15

 

Kinh 365. Thuyết pháp

Kinh 366. Tỳ-bà-thi  

Kinh 367. Tu tập 

Kinh 368. Tam-ma-đề

Kinh 369. Thập nhị nhân duyên (1) 

Kinh 370. Thập nhị nhân duyên (2) 

Kinh 371. Thực

Kinh 372. Phả-cầu-na 

Kinh 373. Tử nhục

Kinh 374. Hữu tham (1)

Kinh 375. Hữu tham (2)

Kinh 376. Hữu tham (3)

Kinh 377. Hữu tham (4)

Kinh 378. Hữu tham (5)

Kinh 379. Chuyển pháp luân

Kinh 380. Tứ đế (1) 

Kinh 381. Tứ đế (2) 

Kinh 382. Đương tri 

Kinh 383. Dĩ tri  

Kinh 384. Lậu tận

Kinh 385. Biên tế

Kinh 386. Hiền thánh (1)

Kinh 387. Hiền thánh (2)

Kinh 388. Ngũ chi lục phần 

Kinh 389. Lương y

Kinh 390. Sa-môn Bà-la-môn (1)   

Kinh 391. Sa-môn Bà-la-môn (2)   

Kinh 392. Như thật tri

Kinh 393. Thiện nam tử 

Kinh 394. Nhật nguyệt (1)

Kinh 395. Nhật nguyệt (2)

Kinh 396. Thánh đệ tử

Kinh 397. Khư-đề-la

Kinh 398. Nhân-đà-la trụ

Kinh 399. Luận xứ

Kinh 400. Thiêu y

Kinh 401. Bách thương  

Kinh 402. Bình đẳng chánh giác     

Kinh 403. Như thật tri

Kinh 404. Thân-thứ  

Kinh 405. Khổng

Kinh 406. Manh

 

Quyển 16

 

Kinh 407. Tư duy (1)

Kinh 408. Tư duy (2)

Kinh 409. Giác (1)

Kinh 410. Giác (2)

Kinh 411. Luận thuyết

Kinh 412. Tranh  

Kinh 413. Vương lực  

Kinh 414. Túc mạng 

Kinh 415. Đàn-việt

Kinh 416. Thọ trì (1)

Kinh 417. Như như   

Kinh 418. Thọ trì (2)

Kinh 419. Nghi (1)

Kinh 420. Nghi (2)

Kinh 421. Thâm hiểm

Kinh 422. Đại nhiệt  

Kinh 423. Đại ám

Kinh 424. Minh ám (1)  

Kinh 425. Minh ám (2)  

Kinh 426. Minh ám (3)  

Kinh 427. Thánh đế  

Kinh 428. Thiền tư

Kinh 429. Tam-ma-đề

Kinh 430. Trượng (1)

Kinh 431. Trượng (2)

Kinh 432. Ngũ tiết luân 

Kinh 433. Tăng thượng thuyết pháp

Kinh 434. Hiệt tuệ

Kinh 435. Tu-đạt

Kinh 436. Điện đường (1)

Kinh 437. Điện đường (2)

Kinh 438. Chúng sanh

Kinh 439. Tuyết sơn 

Kinh 440. Hồ trì đẳng

Kinh 441. Thổ

Kinh 442. Trảo giáp 

Kinh 443. Tứ Thánh đế dĩ sanh        

Kinh 444. Nhãn dược hoàn  

Kinh 445. Bỉ tâm

Kinh 446. Kệ (1)

Kinh 447. Hành  

Kinh 448. Kệ (2)

Kinh 449. Giới hòa hợp 

Kinh 450. Tinh tấn

Kinh 451. Giới

Kinh 452. Xúc (1)

Kinh 453. Xúc (2)

Kinh 454. Tưởng (1)

Kinh 455. Tưởng (2)

 

Quyển 17

 

Kinh 456. Chánh thọ

Kinh 457. Thuyết

Kinh 458. Nhân  

Kinh 359. Tự tác 

Kinh 460. Cù-sư-la  

Kinh 461. Tam giới (1)  

Kinh 462. Tam giới (2)  

Kinh 463. Tam giới (3)  

Kinh 464. Đồng pháp

Kinh 465. Trước sử  

Kinh 466. Xúc nhân 

Kinh 467. Kiếm thích

Kinh 468. Tam thọ

Kinh 469. Thâm hiểm

Kinh 470. Tiễn

Kinh 471. Hư không

Kinh 472. Khách xá  

Kinh 473. Thiền  

Kinh 474. Chỉ tức

Kinh 475. Tiên trí

Kinh 476. Thiền tư

Kinh 477. A-nan sở vấn  

Kinh 478. Tỳ-kheo

Kinh 479. Giải thoát

Kinh 480. Sa-môn Bà-la-môn

kinh 481. Nhất-xa-năng-già-la         

Kinh 482. Hỷ lạc

Kinh 483. Vô thực lạc

Kinh 484. Bạt-đà-la 

Kinh 485. Ưu-đà-di  

Kinh 486. Nhất pháp (1)

Kinh 488. Nhất pháp (2)

Kinh 489. Nhất pháp (3)   

 

Quyển 18

 

Kinh 490. Diêm-phù-xa 

Kinh 491. Sa-môn xuất gia sở vấn   

Kinh 492. Nê thủy

Kinh 493. Thừa thuyền nghịch lưu  

Kinh 494. Khô thọ

Kinh 495. Giới

Kinh 496. Tránh  

Kinh 497. Cử tội

Kinh 498. Na-la-kiền-đà

Kinh 499. Thạch trụ 

Kinh 500. Tịnh khẩu 

Kinh 501. Thánh mặc nhiên 

Kinh 502. Vô minh

Kinh 503. Tịch diệt

 

Quyển 19

 

Kinh 504. Xan cấu

Kinh 505. Ái tận 

Kinh 506. Đế Thích  

Kinh 507. Chư Thiên

Kinh 508. Đồ ngưu nhi  

Kinh 509. Đồ ngưu giả

Kinh 510. Đồ dương giả

Kinh 511. Đồ dương đệ tử

Kinh 512. Đọa thai

Kinh 513. Điều tương sĩ

Kinh 514. Hiếu chiến

Kinh 515. Liệp sư

Kinh 516. Sát trư

Kinh 517. Đoạn nhân đầu

Kinh 518. Đoàn đồng nhân  

Kinh 519. Bổ ngư sư

Kinh 520. Bốc chiêm nữ

Kinh 521. Bốc chiêm sư

Kinh 522. Háo tha dâm  

Kinh 523. Mại sắc

Kinh 524. Sân nhuế đăng du sái      

Kinh 525. Tắng tật Bà-la-môn 

Kinh 526. Bất phân du

Kinh 527. Đạo thủ thất quả  

Kinh 528. Đạo thực thạch mật        

Kinh 529. Đạo thủ nhị bính 

Kinh 530. Tỳ-kheo

Kinh 531. Giá thừa ngưu xa 

Kinh 532. Ma-ma-đế

Kinh 533. Ác khẩu hình danh           

Kinh 534. Hảo khởi tranh tụng        

Kinh 535. Độc nhất (1)   

Kinh 536. Độc nhất (2)

 

Quyển 20

 

Kinh 537. Thủ thành dục trì 

Kinh 538. Mục-liên sở vấn  

Kinh 539. A-nan sở vấn  

Kinh 540. Sở hoạn (1)

Kinh 541. Sở hoạn (2)

Kinh 542. Hữu học lậu tận

Kinh 543. A-la-hán Tỳ-kheo

Kinh 544. Hà cố xuất gia

Kinh 545. Hướng Niết-bàn  

Kinh 546. Tháo quán trượng

Kinh 547. Túc sĩ 

Kinh 548. Ma-thâu-la

Kinh 549. Ca-lê  

Kinh 550. Ly  736

Kinh 551. Ha-lê (1) 

Kinh 552. Ha-lê (2) 

Kinh 553. Ha-lê (3) 

Kinh 554. Ha-lê (4) 

Kinh 555. Ha-lê (5) 

Kinh 556. Vô tướng tâm tam-muội 

Kinh 557. Xà-tri-la  

Kinh 558. A-nan

 

Quyển 21

 

Kinh 559. Ca-ma

Kinh 560. Độ lượng 

Kinh 561. Bà-la-môn

Kinh 562. Cù-sư 

Kinh 563. Ni-kiền

Kinh 564. Tỳ-kheo-ni

Kinh 565. Bà-đầu

Kinh 566. Na-già-đạt-đa (1)

Kinh 567. Na-già-đạt-đa (2)

Kinh 568. Già-ma

Kinh 569. Lê-tê-đạt-đa (1) 

Kinh 570. Lê-tê-đạt-đa (2) 

Kinh 571. Ma-ha-ca 

Kinh 572. Hệ

Kinh 573. A-kỳ-tỳ-ca

Kinh 574. Ni-kiền

Kinh 575. Bệnh tướng

 

Quyển 22

 

Kinh 576. Nan-đà lâm

Kinh 577. Câu tỏa

Kinh 578. Tàm quý

Kinh 579. Bất tập cận

Kinh 580. Thiện điều

Kinh 581. La-hán (1)

Kinh 582. La-hán (2)

Kinh 583. Nguyệt Thiên tử  

Kinh 584. Tộc bản

Kinh 585. Độc nhất trụ  

Kinh 586. Lợi kiếm  

Kinh 587. Thiên nữ  

Kinh 588. Tứ luân

Kinh 589. Đại phú

Kinh 590. Giác thụy miên

Kinh 591.

Kinh 592. Tu-đạt

Kinh 593. Cấp Cô Độc  

Kinh 594. Thủ Thiên tử  

Kinh 595. Đào sư

Kinh 596. Thiên tử (1)

Kinh 597. Thiên tử (2)

Kinh 598. Thụy miên

Kinh 599. Kết triền  

Kinh 600. Nan độ

Kinh 601. Tiểu lưu

Kinh 602. Lộc bác

Kinh 603. Chư lưu

Quyển 23

 

Kinh 604. A-dục vương nhân duyên

 

Quyển 24

 

Kinh 605. Niệm xứ (1)  

Kinh 606. Niệm xứ (2)  

Kinh 607. Tịnh

Kinh 608. Cam lộ

Kinh 609. Tập

Kinh 610. Chánh niệm

Kinh 611. Thiện tụ

Kinh 612. Cung  

Kinh 613. Bất thiện tụ

Kinh 614. Đại trượng phu

Kinh 615. Tỳ-kheo-ni

Kinh 616. Trù sĩ 

Kinh 617. Điểu

Kinh 618. Tứ quả

Kinh 619. Tư-đà-già

Kinh 620. Di hầu

Kinh 621. Niên thiếu tỳ-kheo

Kinh 622. Am-la nữ 

Kinh 623. Thế gian

Kinh 624. Uất-để-ca

Kinh 625. Bà-hê-ca  

Kinh 626. Tỳ-kheo

Kinh 627. A-na-luật 

Kinh 628. Giới

Kinh 629. Bất thoái chuyển 

Kinh 630. Thanh tịnh

Kinh 631. Độ bỉ ngạn

Kinh 632. A-la-hán

Kinh 633. Nhất thiết pháp

Kinh 634. Hiền thánh

Kinh 635. Quang trạch

Kinh 636. Tỳ-kheo

Kinh 637. Ba-la-đề-mộc-xoa

Kinh 638. Thuần-đà  

Kinh 639. Bố-tát

 

Quyển 25

 

Kinh 640. Pháp diệt tận tướng

Kinh 641. A-dục vương thí bán a-ma-lặc quả nhân duyên kinh

 

Quyển 26

 

Kinh 642. Tri

Kinh 643. Tịnh

Kinh 644. Tu-đà-hoàn

Kinh 645. A-la-hán

Kinh 646. Đương tri 

Kinh 647. Phân biệt 

Kinh 648. Lược thuyết

Kinh 649. Lậu tận

Kinh 650. Sa-môn Bà-la-môn (1)

Kinh 651. Sa-môn Bà-la-môn (2)

Kinh 652. Hướng

Kinh 653. Quảng thuyết 

Kinh 654. Tuệ căn (1)

Kinh 655. Tuệ căn (2)

Kinh 656. Tuệ căn (3)

Kinh 657. Tuệ căn (4)

Kinh 658. Tuệ căn (5)

Kinh 659. Tuệ căn (6)

Kinh 660. Khổ đoạn 

Kinh 661. Nhị lực (1)

Kinh 662. Nhị lực (2)

Kinh 663. Nhị lực (3)

Kinh 664. Tam lực (1)

Kinh 665. Tam lực (2)

Kinh 666. Tam lực (3)

Kinh 667. Tứ lực (1)

Kinh 668. Tứ nhiếp sự

Kinh 669. Nhiếp 

Kinh 670. Tứ lực (2)

Kinh 671. Tứ lực (3)

Kinh 672. Tứ lực (4)

Kinh 673. Ngũ lực

Kinh 674. Ngũ lực đương thành tựu

Kinh 675. Đương tri ngũ lực

Kinh 676. Đương học ngũ lực

Kinh 677. Ngũ học lực  

Kinh 678. Đương thành học lực (1)

Kinh 679. Quảng thuyết học lực

Kinh 680. Đương thành học lực (2)

Kinh 681. Bạch pháp (1)

Kinh 682. Bạch pháp (2)

Kinh 683. Bất thiện pháp

Kinh 684. Thập lực

Kinh 685. Nhũ mẫu  

Kinh 686. Sư tử hống (1)

Kinh 687. Sư tử hống (2)

Kinh 688. Thất lực (1)

Kinh 689. Đương thành thất lực

Kinh 690. Thất lực (2)

Kinh 691. Quảng thuyết thất lực

Kinh 692. Bát lực

Kinh 693. Quảng thuyết bát lực

Kinh 694. Xá-lợi-phất vấn

Kinh 695. Dị Tỳ-kheo vấn

Kinh 696. Vấn chư Tỳ-kheo

Kinh 697. Cửu lực

Kinh 698. Quảng thuyết cửu lực

Kinh 699. Thập lực

Kinh 700. Quảng thuyết thập lực

Kinh 701. Như Lai lực (1)

Kinh 702. Như Lai lực (2)

Kinh 703. Như Lai lực (3)

Kinh 704. Bất chánh tư duy

Kinh 705. Bất thoái  

Kinh 706. Cái

Kinh 707. Chướng cái

Kinh 708. Thọ

Kinh 709. Thất giác chi  

Kinh 710. Thính pháp

Kinh 711. Vô Úy (1)

 

 

Quyển 27

 

Kinh 712. Vô úy (2)