Trang tiếng Việt

Thư Mục Tổng Quát

Trang tiếng Anh

 

PHÁP ÂM

 

KINH - BĂNG GIẢNG
 

 

TT Thích Nhất Chân

 

 

10 danh hiệu phật | 1a | 1b | 2-end | 

A tỳ đạt ma | 1 | 2 | 3a | 3b | 4 | 5 | 6 | 7-end |

An Lạc Tập Giảng Rộng   01  | 02 | 03  | 04  | 05 |  06

Bát Nhã Tâm Kinh | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6-end | 
Bồ Đề Tâm Nhẫn

Bồ Đề Tâm Vãng Sanh | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6-end | 

Chánh kiến | 1-end |  

Chớ vội mà tu | 1-end |  

Chớ ngộ nhận Phật giáo | 1a | 1b | 2a | 2b-end |  

Chân Phiền Não  |1-end mới

Chớ Vội Mà Tu

Di Lặc Sở Vấn Kinh  |  1  |  2 | 3 | 4 | 5 | 6-end | mới

Đại Bi (đọc)

Đạo phật có tin số mệnh không? | a | b-end  

Đối Đáp Về Chân Pháp Thân Giữa Tổ Huệ Viễn Và Cưu Ma La Thập - NaUy | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15-end |  

Giới Luật Tổng Quát Nhìn Theo Phật Giáo Tây Tạng | 1 | 2 | 3-end |  

Giới Pháp Thành Pháp | 1-end |  

Huệ nhãn và pháp nhãn

Học Phật có cần trí thức thế gian không?| 1-end |  

Hồng Danh Sám Hối | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7-end |  

Hồng Danh Sám Hối  | 1 | 2 | 3 | 4 | 5-end |  mới

Kinh A Di Đà Sớ Sao 01  | 02  | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08  | 09  | 10 | 11  | 12 |  
13
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27  |28 | 29  | 30 | 31  | 32 | 33  | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |43 | 44 | 45 | 46 | 47 |  
48
| 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 | 61 |62 |63 |64 |65 |  66 | 67 | 68 | 69 | 70 |71 | 72 | 73  | 74  | 75  | 76 | 77  |78  | 79   

Kinh Duy Ma Cật   01A | 01B | 02A | 02B | 03A  | 03B  | 04A  | 04B    

Kinh Kim Cang | 1a | 1b | 1c | 1d | 1e | 2a | 2b | 2c | 3 | 4 | 5 | 6-end |  

Kinh Phổ Môn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5-end |  

Kinh Viên Giác| 1a | 1b | 1c | 2a | 2b | 2c | 3a | 3b | 3c | | 4a | 4b-end |  

Kinh Phổ Môn   1  | 2  | 3  | 4  

Kinh Phổ Môn  | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7-end | mới 

Lục Độ Ba La Mật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26-end |

Mười Danh Hiệu Phật  | 1a | 1b |  2  

Niệm Phật mười hiệu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8-end |  

Niệm Danh Hiệu Bổn Sư | 1-end |  

Nghi thức phát Bồ Đề Tâm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8-end |

Nghi Thức Lay Kinh Vạn Phật | 1 | 2-end |  

Nghiệp nhìn theo đạo Phật | 1-end |  

Pháp Thân Phật | 1-end |

Phật A Di Ðà và 48 Ðại Nguyện    1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 

Phổ Hiền Hạnh Nguyện  1 | 2 | 3 | 4 | 5 

Phổ Hiền Bồ Tát | 1 | 2 | 3 | 4 | 5-end |  

Sống chết đi đôi | 1-end |

Sống Chết Đi Đôi  

Tăng Thượng Tâm Học | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7-end |  mới

Thọ Giới Khóa học tại Chùa Pháp Vũ  | 1 | 2 | 3 | 4 | 5-end |  mới

Tu Tâm Bát Tụng   | 1 | 2 | 3 | 4 | 5-end |  mới

Thập Nhị Môn Luận | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9-end |  

Thiên Thai Pháp Số ( NaUy ) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9-end |  

Tịnh Độ Chính Kiến   01a |  01b |  02a |  02b |  03a |  03b |  04a |  04b | 05a |  05b |  06a | 06b | 07a |  07b | 08  | 09a | 09b | 10a | 10b | 11a | 11b | 12a | 12b | 13a | 13b | 14  | 15a | 15b | 16a | 16b | 17a | 17b | 18a | 18b | 19a | 19b | 20a | 20b | 21a | 21b | 22  | 23a | 23b | 24a | 24b | 25a | 25b | 26 

Tịnh Độ Thập Nghi Luận   | 1a | 1b | 2a | 2b | 3a | 3b | 4a | 4b | 5a | 5b 

Vãng Sinh Luận   1a  | 1b  | 2a | 2b | 3a | 3b | 4a | 4b | 5a