--- o0o ---
Phần 9b
LỮ TÀI HIỆP
HÔN
Sự tốt xấu của đôi hôn nhơn trong đó có
Bát tự phi cung và Bát trạch phi cung. Về Bát trạch và Bát tự,
bên nữ chỉ có một cung mà thôi, còn bên nam 2 cung khác nhau, nhưng 2 cung
đó có sự liên quan nhất định như Bát trạch KHẢM thì Bát tự là ĐOÀI, Bát
trạch cung NHÌ KHÔN thì Bát tự là BÁT CẤN vân vân ... Điều nên chú ý nam
mạng thuộc Ngũ trung cũng là cung KHÔN thì Bát tự vẫn là cung Khôn.
Đôi bạn nào tốt nhất để là
thượng kiết, tốt nhì để trung kiết, tốt ba để hạ kiết; xấu nhất để đại
hung, xấu nhì để thứ hung ...
Cũng cần nên xét về Chánh
ngũ hành và Nạp âm ngũ hành, nếu được sanh vượng thì thêm tốt còn xung
khắc càng thêm xấu.
Sau đây là 9 bảng lập thành
của 9 cung.
Nên biết về phương nhà cửa
và hôn nhơn, cùng một cung mà người ta dùng 2 tên khác nhau.
Diên niên: Phước đức
Ngũ quỷ: Giao chiến
Lục sát: Du hồn
Họa hại: Tuyệt thế
Phục vì: Quy hồn
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 1 KHẢM
(BÁT TỰ:
THẤT ĐOÀI)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Du hồn
· |
Sanh khí o |
7 phần tốt |
|
Vợ Khảm |
Phục vì o |
Ngũ quỷ
· |
3 phần tốt |
|
Vợ Cấn |
Ngũ quỷ
· |
Tuyệt thế
· |
Thứ hung |
|
Vợ Chấn |
Thiên y o |
Tuyệt mạng
· |
3 phần tốt |
|
Vợ Tốn |
Sanh khí o |
Du hồn
· |
7 phần tốt |
|
Vợ Ly |
Phước đức o |
Thiên y o |
10 phần tốt |
|
Vợ Khôn |
Tuyệt mạng
· |
Phước đức o |
3 phần tốt |
|
Vợ Đoài |
Tuyệt thế
· |
Quy hồn o |
6 phần tốt |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 2 KHÔN
(BÁT TỰ: BÁT
CẤN)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Phước đức o |
Phước đức o |
10 phần tốt |
|
Vợ Khảm |
Tuyệt mạng
· |
Thiên y o |
3 phần tốt |
|
Vợ Cấn |
Sanh khí o |
Quy hồn o |
9 phần tốt |
|
Vợ Chấn |
Tuyệt thế
· |
Du hồn
· |
Hạ kiết |
|
Vợ Tốn |
Ngũ quỷ
· |
Tuyệt mạng
· |
Đại hung |
|
Vợ Ly |
Du hồn
· |
Ngũ quỷ
· |
Thứ hung |
|
Vợ Khôn |
Quy hồn o |
Sanh khí o |
9 phần tốt |
|
Vợ Đoài |
Thiên y o |
Tuyệt thế
· |
7 phần tốt |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 3 CHẤN
(BÁT TỰ: CỮU
LY)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Ngũ quỷ
· |
Tuyệt mạng
· |
Đại hung |
|
Vợ Khảm |
Thiên y o |
Tuyệt thế
· |
7 phần tốt |
|
Vợ Cấn |
Du hồn
· |
Ngũ quỷ
· |
Thứ hung |
|
Vợ Chấn |
Quy hồn o |
Sanh khí o |
9 phần tốt |
|
Vợ Tốn |
Phước đức o |
Phước đức o |
10 phần tốt |
|
Vợ Ly |
Sanh khí o |
Quy hồn o |
9 phần tốt |
|
Vợ Khôn |
Tuyệt thế
· |
Du hồn
· |
Thứ hung |
|
Vợ Đoài |
Tuyệt mạng
· |
Thiên y o |
Hạ kiết |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 4 TỐN
(BÁT TỰ:
NHẤT KHẢM)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Tuyệt thế
· |
Du hồn
· |
Nửa tốt nửa xấu |
|
Vợ Khảm |
Sanh khí o |
Quy hồn o |
9 phần tốt |
|
Vợ Cấn |
Tuyệt mạng
· |
Thiên y o |
Hạ kiết |
|
Vợ Chấn |
Phước đức o |
Phước đức o |
10 phần tốt |
|
Vợ Tốn |
Quy hồn o |
Sanh khí o |
9 phần tốt |
|
Vợ Ly |
Thiên y o |
Tuyệt thế
· |
7 phần tốt |
|
Vợ Khôn |
Ngũ quỷ
· |
Tuyệt mạng
· |
Đại hung |
|
Vợ Đoài |
Du hồn
· |
Ngũ quỷ
· |
Thứ hung |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH NGŨ TRUNG
KHÔN
(BÁT TỰ: NHÌ
KHÔN)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Phước đức o |
Tuyệt thế
· |
7 phần tốt |
|
Vợ Khảm |
Tuyệt mạng
· |
Tuyệt mạng
· |
Đại hung |
|
Vợ Cấn |
Sanh khí o |
Sanh khí o |
10 phần tốt |
|
Vợ Chấn |
Tuyệt thế
· |
Ngũ quỷ
· |
Thứ hung |
|
Vợ Tốn |
Ngũ quỷ
· |
Thiên y o |
6 phần tốt |
|
Vợ Ly |
Du hồn
· |
Du hồn
· |
Nửa tốt nửa xấu |
|
Vợ Khôn |
Quy hồn o |
Quy hồn o |
7 phần tốt |
|
Vợ Đoài |
Thiên y o |
Phước đức o |
10 phần tốt |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 6 CÀN
(BÁT TỰ: TAM
CHẤN)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Quy hồn o |
Thiên y o |
9 phần tốt |
|
Vợ Khảm |
Du hồn
· |
Phước đức o |
8 phần tốt |
|
Vợ Cấn |
Thiên y o |
Du hồn
· |
8 phần tốt |
|
Vợ Chấn |
Ngũ quỷ
· |
Quy hồn o |
5 phần tốt |
|
Vợ Tốn |
Tuyệt thế
· |
Tuyệt thế
· |
Nửa tốt nửa xấu |
|
Vợ Ly |
Tuyệt mạng
· |
Sanh khí o |
4 phần tốt |
|
Vợ Khôn |
Phước đức o |
Ngũ quỷ
· |
7 phần tốt |
|
Vợ Đoài |
Sanh khí o |
Tuyệt mạng
· |
5 phần tốt |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 7 ĐOÀI
(BÁT TỰ: TỨ
TÔN)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Sanh khí o |
Ngũ quỷ
· |
7 phần tốt |
|
Vợ Khảm |
Tuyệt thế
· |
Sanh khí o |
6 phần tốt |
|
Vợ Cấn |
Phước đức o |
Tuyệt mạng
· |
4 phần tốt |
|
Vợ Chấn |
Tuyệt mạng
· |
Tuyệt thế
· |
Đại hung |
|
Vợ Tốn |
Du hồn
· |
Quy hồn o |
5 phần tốt |
|
Vợ Ly |
Ngũ quỷ
· |
Phước đức o |
6 phần tốt |
|
Vợ Khôn |
Thiên y o |
Thiên y o |
10 phần tốt |
|
Vợ Đoài |
Quy hồn o |
Du hồn
· |
6 phần tốt |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 8 CẤN
(BÁT TỰ: NHỊ
KHÔN)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Thiên y o |
Tuyệt thế
· |
6 phần tốt |
|
Vợ Khảm |
Ngũ quỷ
· |
Tuyệt mạng
· |
Đại hung |
|
Vợ Cấn |
Quy hồn o |
Sanh khí o |
9 phần tốt |
|
Vợ Chấn |
Du hồn
· |
Ngũ quỷ
· |
Thứ hung |
|
Vợ Tốn |
Tuyệt mạng
· |
Thiên y o |
4 phần tốt |
|
Vợ Ly |
Tuyệt thế
· |
Du hồn
· |
Hung=kiết |
|
Vợ Khôn |
Sanh khí o |
Quy hồn o |
9 phần tốt |
|
Vợ Đoài |
Phước đức o |
Phước đức o |
10 phần tốt |
PHU MẠNG: BÁT TRẠCH 9 LY
(BÁT TỰ: LỤC
CÀN)
|
Phi
Cung |
Lữ
Tài Phu Thê |
Nhận Xét |
|
Thê
mạng |
Bát
trạch |
Bát
tự |
|
Vợ Càn |
Tuyệt mạng
· |
Quy hồn o |
Thứ hung |
|
Vợ Khảm |
Phước đức o |
Du hồn
· |
7 phần tốt |
|