Tiếng Việt

Trang nhà Quảng Đức

   Tiếng Anh 

qd.jpg (8936 bytes)

 Luận 


...... ... .


 

ABHIDHAMMATTHASANGAHA

THẮNG PHÁP TẬP YẾU LUẬN

Tỳ kheo Thích Minh Châu
(dịch và giải)

---o0o---
 

PHỤ LỤC

NGỮ VỰNG PÀLI - VIỆT; VIỆT - PÀLI

Phụ lục này không có mục đích làm quyển tự điển, vì đó phải là một công trình khác. Ở đây, chúng tôi chỉ ghi chép những danh từ chuyên môn để giáo sư, sinh viên và học giả có thể tham cứu mau chóng và tiện lợi. Danh từ chuyên môn trong tập này rất phong phú, nhiều chữ mới lạ và được dịch lần đầu tiên. Những ai giỏi Pàli, khi gặp chữ Việt có thể tìm ngay chữ Pàli rất dễ dàng, trong bản Việt - Pàli. Còn những người còn xa lạ quá với chữ Pàli, thì rất dễ tìm chữ Việt tương đương trong bảng Pàli - Việt. Có nhiều danh từ không có chữ tương đương trong chữ Hán, hoặc có mà chúng tôi chưa được biết, nên phải dựa theo ý mà dịch, do vậy có thể thiếu sót, mong độc giả giúp ý kiến cho được hoàn hảo.

THÍCH MINH CHÂU

 

Pali-Việt

Abbocchinnam Không bị gián đoạn
Abhidhamma Thắng pháp, vô tỷ pháp
Abhidhammatthā Các pháp thuộc Abhidhamma
Abhijjhā Tham
Abyākata Vô ký
Adhimokkha Thắng giải
Adhipati Tăng thượng
Adhipatipaccaya Tặng thượng duyên
Adinnā dā na Thâu đạo
Adosa Vô sân
Adukkhamasukha Vô khổ vô lạc thọ
Advārarūpam Phi môn sắc
Agocaraggāhikarūpam Bất thủ cảnh sắc
Ahetuka Vô nhân
Ahetukam Vô nhân
Ahirika Vô tàm
Ahosikamma Vô hiệu nghiệp
Ajjhattika Nội sắc
Akanitthā Sắc cứu kính thiên
Akusala Bất thiện
Akusalasādhārana Bất thiện biến hành tâm sở
Akusalavipākāketukacitta Bất thiện dị thục vô nhân tâm
Alobha Vô tham
Amoha Vô si
Anāgāmimaggacitta Bất lai đạo tâm
Anannamannapaccaya Hổ tương duyên
Anannātannassāmitindriyam Vị tri đương tri căn
Anantarapaccaya Vô gián duyên
Anatta Vô ngã
Anicca Vô thường
Aniccānupassana Vô thường tùy quán
Aniccatā Tánh vô thường
Anidassana rūpam Phi hữu kiến sắc
Animittam Vô tướng
Anindriya rūpam Phi căn sắc
Anipphanna Bất hoàn sắc hay phi sở tạo sắc
Annasamāna Ðồng bất đồng tâm sở
Annātāvindriyam Cụ tri căn
Annindriyam Dĩ tri căn
Anottappa Vô quý
Antarakappa Trung kiếp
Anuloma Thuận thứ
Anulomanānam Thuận thứ trí
Anupādisesa nibbānadhātu Vô dư y Niết Bàn giới
Anusaya Tùy miên
Apacāyana Cung kính
Aparāpariyavedanīya kamma Hậu báo nghiệp
Apāyabhūmi Ác thú địa
Apāyapatisandhi Ác thú kiết sanh thức
Appamānābhā Vô lượng quang thiên
Appamānasubhā Vô lượng tịnh thiên
Appamannāyo Vô lượng tâm sở
Appanā An chỉ
Appanā bhāvanā An chỉ tu tập
Appanā javana An chỉ tốc hành tâm
Appanā javanam An chỉ tốc hành tâm
Appanihitam Vô nguyện
Appatigha rūpam Phi hữu đối sắc
Apphātabbam Phi sở đoạn
Arahattamaggacitta A-la-hán đạo tâm
Arūparāga Vô sắc ái
Arūpāvacara Vô sắc giới
Arūpāvacarabhūmi Vô sắc giới địa
Arūpavipāka Vô sắc dị thục
Asankhārika Không cần nhắc bảo
Asankheyyakappa Vô số kiếp
Asannasatta Vô tưởng chúng sanh
Asekha Vô học
Asubhā Bất tịnh
Asūrakāya A-tu-la
Atimahanta Rất lớn
Atiparitta Rất nhỏ
Atītabhavanga Quá khứ hữu phần
Atthangikamagga Bát chánh đạo
Atthapannatti Nghĩa khái niệm
Atthikam Hài cốt tướng
Atthipaccaya Hữu duyên
Avatthuka Không có trú căn
Avibhūta Không rõ ràng
Avigatapaccaya Bất ly khứ duyên
Avihā Vô phiền thiên
Avijjā Vô minh
Avinibbhoga rūpam Bất giản biệt sắc
Aviparīta Không thay đổi
Ābhassara Quang âm thiên
Ābhinnā Thắng trí, thần thông trí
Ācinnakamma Tập quán nghiệp
Ādīnavanāna Hiểm nguy trí
Ādīnavanānam Quá hoạn trí
Āhāra rūpam Thực sắc
Āhārapaccaya Thực duyên
Ājīvapārisuddhisīlam Mạng thanh tịnh giới
Ākāsadhātu Hư không giới
Ākāsānancāyatana Không vô biên xứ
Ākāsānancāyatanabhūmi Không vô biên xứ thiên
Ākincannāyatana Vô sở hữu xứ
Ākincānnāyatanabhūmi Vô sở hữu xứ thiên
Ālambana Ðối tượng
Āpodhātu Thủy giới
Ārammanapaccaya Sở duyên duyên
Āsannakamma Cận tử nghiệp
Āsevanapaccaya Tập hành duyên
Ātappa Vô nhiệt thiên
Āvajjana Hướng tâm
Āyatana Xứ
Āyukkhaya Thọ mạng diệt
Bahira Ngoại sắc
Bhanga Diệt
Bhanganāna Ðoạn trí, Hoại trí
Bhāva rūpam Bản tánh sắc
Bhāvanā Thiền định
Bhavanasota Giòng hữu phần
Bhavanga Hữu phần
Bhavangacalana Hữu phần rung động
Bhavangupaccheda Hữu phần ngưng trệ
Bhayanāna Kinh hãi trí, Bố úy trí
Bhūta rūpam Ðại chủng sắc
Brahmapārisajjā Phạm chúng thiên
Brahmapurohitā Phạm phụ thiên
Buddhicarita Giác hành giả
Cakkhu Mắt
Cakkhudvāra Nhãn môn
Cakkhuvinnāna Nhãn thức
Cattāri mahābhūtāni Bốn đại chủng
Cātummahārājikā Tứ thiên vương thiên
Catunnam mahābhūtānam upādāya rūpam Tứ Ðại chủng sở tạo sắc
Catusankhepā Tứ lược, tứ trùng
Cetanā
Cetasika Tâm sở
Chadvārikacitta Lục môn tâm
Chanda Dục
Citta Tâm
Cittasamutthāna rūpam Sắc pháp do tâm sanh
Cittasantāna Sự diễn tiến của tâm
Cuticitta Tử tâm
Dāna Bố thí
Dassana Sự thấy
Dhammachanda Pháp dục
Dhammadesanā Thuyết pháp
Dhammasavana Thính pháp
Dibbacakkhu Thiên nhãn thông
Dibbasotam Thiên nhĩ
Ditthadhammavedanīya kamma Hiện báo nghiệp
Ditthigata Tà kiến
Ditthijjukamma Khiến tà kiến thành chơn chánh
Domanassa Ưu
Dosa Sân
Dosacarita Sân hành giả
Dosamūlāni Sân căn
Duggati Ác thú
Duhetuka Nhị nhân tâm
Dukkhasahagata Câu hữu với khổ
Dūre rūpam Viễn sắc
Dutiyajjhānacitta Ðệ nhị thiền tâm
Dvā asangāni 12 chi
Dvāra rūpam Môn sắc
Dvāravimutti Không khởi qua môn nào
Dvipancavinnāna Mười thức
Ekacittakkhanika Nhứt tâm sát na
Ekadvārikacitta Nhứt môn tâm
Ekaggatā Nhứt tâm
Ekūnasattati Sáu mươi chín
Gana Chúng
Gandha Hương
Garukakamma Cực trọng nghiệp
Gatinimitta Thủ tướng
Ghānadvāra Tỷ môn
Ghānam Mũi
Ghānavinnāna Tỷ thức
Ghāyana Sự ngửi
Gocara Ðối tượng, trần
Gocara rūpam Hành cảnh sắc
Gocaraggāhika rūpam Thủ cảnh sắc
Gotrabhū Chuyển tánh
Hadaya rūpam Tâm sắc, Tâm sở y
Hadayavatthu Ðoàn tâm, Tâm căn, Tâm cơ, Cứ điểm của tâm thức
Hasituppādacitta Tiếu sanh tâm
Hata vikkhittakam Chiết đoạn tán loạn tướng.
Hetupaccaya Nhân duyên
Hiri Tàm
Indriya rūpam Căn sắc
Indriyasamvarasīlam Căn luật nghi giới
Iriyāpatham Uy nghi, cử chỉ
Issā Tật
Itthattam Nữ tánh
Janakakamma Sanh nghiệp
Jaratā Già, tàn lụn, lão
Javanacitta Tốc hành tâm
Jhāna Thiền, Thiền na
Jivhā Lưỡi
Jivhādvāra Thiệt môn
Jivhāvinnāna Thiệt thức
Jīvita rūpam Mạng sắc
Jīvitanavaka Mạng căn cửu phần
Jīvitindriya Mạng căn
Kā masugatibhūmi Dục giới thiện thú địa
Kabalinkāro āhāro Ðoàn thực
Kalapa Các tổng hợp
Kāmacchanda Dục cái
Kāmākusalacitta Dục giới thiện tâm
Kāmārāga Dục ái
Kāmasugatipatisandhi Dục giới thiện thú kiết sanh thức
Kāmāvacara Dục giới
Kāmāvacaram Thuộc Dục giới
Kāmesumicchācāra Tà dâm
Kamma Nghiệp
Kammajam Nghiệp sanh
Kammakkhaya Nghiệp diệt
Kammanimittam Nghiệp tướng
Kammannatā Thích ứng, Kham nhẫn
Kammatthāna Nghiệp xứ, hành xứ, công án
Kankhāvitaranavisuddhi Ðoạn nghi tịnh
Kankhāvitaranavisuddhi Ðoạn nghi thanh tịnh giới
Kappa Kiếp
Karunā Bi
Kasina Biến xứ
Katattā kamma Tích lũy nghiệp
Kattukamyatā chanda Dục tác
Kāya Thân
Kāya vinnatti Thân biểu
Kāyadvāra Thân môn
Kāyakamma Thân nghiệp
Kāyavinnāna Thân thức
Kāyavinnatti Thân biểu
Khandha Uẩn
Khanikapīti Sát na hỷ
Khīnāsava Lậu tận
Khuddakapīti Tiểu hý
Kiriyā, Kriyā Duy tác
Kriyā javana Duy tác tốc hành tâm
Kukkucca Hối tiếc
Kusala Thiện
Lahutā Khinh an, Khinh khoái, Lanh lẹ
Lakkhuna rūpam Tướng sắc
Lobha Tham
Lobhamūlāni Những tham căn
Lobhasahagata Câu hữu với tham
Lohitakam Huyết đồ tướng
Lokiya Thuộc thế tục
Lokuttara Siêu thế
Lokuttarajavana Siêu thế tốc hành tâm
Macchariyam Xan
Maggā magganāna visuddhi Ðạo phi đạo tri kiến thanh tịnh
Maggāmagganānadassana visuddhi Ðạo phi đạo tri kiến tịnh
Mahābrahmā Ðại phạm thiên
Mahaggatacitta Ðại hành tâm
Mahākappa Ðại kiếp
Mahanta Lớn
Mahāvipāka Ðại Dị thục
Māna Mạn
Manasikāra Tác ý
Manodhātuttika Ba ý giới tâm
Manodvāram Ý môn
Manodvāravīthi Ý môn lộ trình hay lộ trình qua ý môn
Manodvārikacittam Ý môn tâm
Manokamma Ý nghiệp
Manussa Nhân (loài người)
Maranuppatti Nguyên nhân của chết
Maranuppatti Nhân của chết
Micchāditthi Tà kiến
Moha Si
Mohacarita Si hành giả
Mohamū lā ni Những si căn
Momūhacitta Si tâm
Muditā Hỷ
Mudutā Nhu nhuyến
Mudutā Nhu nhuyến
Muncitukammyatānānam Dục thoát trí
Muncitukamyatānāna Dục giải thoát trí
Musāvāda Vọng ngữ
Nāma Danh
Nāma-jivitindriya Danh mạng căn
Nāmapannatti Danh khái niệm
Nānasampayutta Tương ưng với trí
Nānavippayutta Không tương ưng với trí
Natthikinci Không có vật gì tất cả
Natthipaccaya Vô hữu duyên
Nevasannā nasannā yatana Phi tưởng phi phi tưởng xứ
Nevasannā nāsannā yatana bhūmi Phi tưởng phi phi tưởng xứ thiên
Nibbāna Niết bàn
Nibbattita Trừu tượng
Nibbidānānam Yếm ly trí
Nimmānarati Hóa lạc thiên
Nipphanna rūpam Sở tạo sắc
Niraya Ðịa ngục
Nirodhasamāpatti Diệt tận định
Nissandaphala Ðẳng lưu quả
Nissayapaccaya Y chỉ duyên
Nīvarana Triền cái
Ojā Thực tố
Okkantikapīti Hải triều hỷ
Okkantikkhane Nhập thai sát na
Olārika rūpam Thô sắc
Opapātikānam Ðối với hàng hóa sanh
Ottappa Quý
Paccayasannissitasīlam Tư cụ y chỉ giới
Pacchājātapaccaya Hậu sanh duyên
Pāgunnatā Tinh luyện
Pākāruppa Vô sắc dị thục
Pākinnaka Biệt cảnh tâm sở
Pānātipāta Sát sanh
Pancadvārāvajjanacitta Ngũ môn hướng tâm
Pancadvārikacittam Ngũ môn tâm
Pancamajjhānacitta Ðệ ngũ thiền tâm
Pannatti Khái niệm
Pannindriya Huệ căn
Paracittavijā nanā Tha tâm thông
Paramattha Ðệ nhứt nghĩa
Paramatthasacca Ðệ nhứt nghĩa đế
Paranimmitavasavattī Tha hóa tự tại thiên
Pariccheda rūpam Hạn giới sắc
Parikamma Chuẩn bị
Parikammabhāvanā Dự bị, chuẩn bị tu tập
Parikammanimitta Sơ tướng
Paritta Nhỏ
Parittā bhā Thiểu quang thiên
Parittasubhā Thiểu tịnh thiên
Pasāda rūpam Tịnh sắc
Pasādarūpa Tịnh sắc căn
Passaddhi Thư thái
Pathamajjhānacitta Sơ thiền tâm
Pathavī dhātu Ðịa giới
Patībhāganimitta Tợ tướng, Quang tướng
Paticcasamuppāda Duyên khởi
Patigha Hận
Pātimokkhasamvarasīlam Biệt giải thoát luật nghi giới
Patipadā nānadassana visuddhi Hành đạo tri kiến thanh tịnh
Patipadānānadassana visuddhi Ðạo tri kiến tịnh
Patisandhi Kiết sanh thức
Patisankhānāna Suy tư trí
Patisankhānānam Giản trạch trí
Pattānumodana Tùy hỷ công đức
Pattidāna Bố thí phước, hồi hướng công đức
Pettivisaya Ngạ quỷ
Phalacitta Quả tâm
Pharanapī ti Sung mãn hỷ
Pharusavācā Ác khẩu
Phassa Xúc
Photthabbam Xúc
Phusana Sự xúc
Pisunavācā Lưỡng thiệt, nói hai lưỡi
Pīti Hỷ
Pubbenivāsānussati Túc mạng thông
Puluvakam Trùng tự tướng
Pumbhavadasakam Nam tính thập pháp
Punnāpākāni Thiện và Dị thục
Punnāpunnāni Các thiện, bất thiện (tâm)
Purejātapaccaya Tiền sanh duyên
Purisattam Nam tính
Rāgacarita Tham hành giả
Rasa Vị, tác dụng
Rūpa Sắc pháp
Rūpa rūpam Sắc sắc
Rūpā yatanam Sắc nhập
Rūpajīvitindriya Sắc mạng căn
Rūpam Sắc
Rūparāga Sắc ái
Rūpāvacara Sắc giới
Rūpāvacarabhūmi Sắc giới địa
Sabbacittasādhārana Biến hành tâm sở
Sabhāva rūpam Tự tánh sắc
Sadda Tiếng
Saddhā Tín
Saddhā carita Tín hành giả
Saddhamma Diệu pháp
Sahajātapaccaya Câu sanh duyên
Sahetuka Hữu nhân
Sahetukakāmāvacarakriyā Hữu nhân Dục giới Duy tác tâm
Sakadāgāmimaggacittam Nhứt lai đạo tâm
Sakāyaditthi Thân kiến
Salakkhana rūpam Tự tướng sắc
Samanantarapaccaya Ðẳng vô gián duyên
Samatha Chỉ
Sammā ājīva Chánh mạng
Sammā kammanta Chánh nghiệp
Sammappadhāna Chánh cần
Sammā sambuddha Chánh đẳng giác
Sammasana nānam Tư duy trí
Sammasana rūpam Tư duy sắc
Sammā sankappa Chánh tư duy
Samm āvācā Chánh ngữ
Sammā vāyāmo Chánh tinh tấn
Sammutisacca Tục đế
Sampaticchanacitta Tiếp thọ tâm
Sampayuttapaccaya Tương ưng duyên
Samphappalāpa Ỷ ngữ
Samsedajānam Ðối với hàng thấp sanh
Samuddesā Tổng kê
Samyojanam Kiết sử
Sanidassana rūpam Hữu kiến sắc
Sankhāra Hành
Sankhārupekkhā nānam Hành xả trí
Sankhatadhammā Các pháp hữu vi
Sankhatam Hữu vi
Sannā Tưởng
Santati Trú
Santike rūpam Cận sắc
Santīranacitta Suy đạc tâm
Sappaccayam Hữu duyên
Sappatigha rūpam Hữu đối sắc
Sasankhārika Cần được nhắc bảo
Sāsavam Hữu lậu
Sati Niệm
Sattabojjhanga Thất giác chi
Saupādisesa Hữu dư y Niết Bàn giới
Savana Sự nghe
Savatthuka Có trú căn
Sāyana Sự nếm
Sekha Hữu học
Sīla Giới
Sīlabbataparāmāsa Giới cấm thủ
Sobhanacitta Tịnh quang tâm
Sobhanasādhāranā Biến hành tịnh quang tâm sở
Somanassa Hỷ
Sotadvāram Nhĩ môn
Sotam Tai
Sotāpattimaggacittam Dự lưu đạo tâm
Sotavinnāna Nhĩ thức
Subhakinhā Biến tịnh thiên
Sudassā Thiện kiến thiên
Sudassī Thiện hiện thiên
Suddhavāsā Phước sanh thiên
Sugati Thiện thú
Sukhasahagata Câu hữu với lạc
Sukhuma rūpam Tế sắc
Sunnato vimokkho Không tánh giải thoát
Tadālambana Ðồng sở duyên
Tatiyajjhānacitta Ðệ tam thiền tâm
Tatramajjhattatā Trung tánh
Tāvatimsā Tam thập tam thiên
Tejodhātu Hỏa giới
Thānappatto Khi đạt đến trú vị
Thīnamiddha Hôn trầm, thụy miên
Thiti Trú
Tihetuka Ba nhân tâm (Tam nhân tâm)
Tīnivattāni Ba luân chuyển
Tiracchānayoni Súc sanh
Tisandhi Ba liên kết
Tissoviratiyo Ba tiết chế tâm sở
Tusitā Ðâu suất đà thiên
Ubbegapīti Thượng thăng hỷ
Ubhayakkhaya Lưỡng diệt (thọ và nghiệp đều diệt)
Udayabbayanānam Sanh diệt trí
Udayanāna Sanh trí
Uddhacca Trạo cử
Uddhumātakam Bành trướng tướng
Uggahanimitta Thô tướng, Thủ tướng
Ujjukata Chánh trực
Upacāra Cận hành
Upacārabhāvanā Cận hành tu tập
Upacaya Sanh
Upacchedakakamma Sát nghiệp
Upādā rūpā Sở tạo sắc
Upādāya rūpāni Tứ Ðại sở tạo sắc
Upādinna rūpam Hữu chấp thọ sắc
Upaghātakakamma Ðoạn nghiệp
Upanissayapaccaya Thân y duyên
Upapajjavedanīyakamma Sanh báo nghiệp
Upapīlakakamma Chướng nghiệp
Upasamānussati Tịch tịnh tùy niệm
Upatthambhakakamma Trì nghiệp
Upekkhā Xả
Upekkhānāna Xả trí
Uppāda Sinh
Utusamutthāna rūpam Các sắc pháp do thời tiết sanh
Vacikamma Khẩu nghiệp
Vacīvinnatti Khẩu biểu
Vacīvinnatti Ngữ biểu
Vanna Hiển sắc
Vatthu Trú căn
Vayanāna Diệt trí
Vāyo dhā tu Phong giới
Vāyokasina Phong biến xứ
Vedanā Thọ
Vehapphala Quảng quả thiên
Veyyāvacca Phục vụ
Vī thimutta Thoát ly lộ trình
Vibhāgā Các phân loại
Vibhūta Rõ ràng
Vicāra Tứ
Vicchiddakam Ðoạn hoại tướng
Vicikicchā Nghi
Vigatapaccaya Ly khứ duyên
Vikāra rūpam Biến hóa sắc
Vikkhāyitakam Thực hám tướng
Vikkhittakam Tán hoại tướng
Vinibbhoga rūpam Giản biệt sắc
Vinīlakam Thanh ứ tướng
Vinipātikāsurā Những A-lu-la bị đọa lạc
Vinnāna Thức
Vinnānancāyatana Thức vô biên xứ
Vinnānancāyatanabhūmi Thức vô biên xứ thiện
Vinnatti rūpam Biểu sắc
Vinnāttidvayam Hai biểu sắc
Vinnattirūpa Biểu sắc
Vipāka Dị thục
Vipallāsanimittam Ðiên đảo tướng
Vipassanā Quán
Vipassanā Quán
Vipubbakam Nồng lạn tướng
Virati Tiết chế tâm sở
Viriya Tinh tấn
Vīsatākārā 20 Hành tướng
Vitakka Tầm
Vitakkacarita Tầm hành giả
Vitarāga Diệt tham
Votthapana Quyết định tâm
Votthapanacitta Xác định tâm
Vyāpāda Sân
Yāmā Dạ ma thiên

Việt-Pàli:

Ác khẩu Pharusāvācā
Ác thú địa Apāyabhūmi
Ác thú kiết sanh thức Apāyapatisandhi
A-la-hán đạo tâm Arahattamaggacittam
An chỉ Appanā
An chỉ tốc hành tâm Appanā javanam
An chỉ tốc hành tâm Appanājavana
An chỉ tu tập Appanā bhāvanā
A-tu-la Asūrakāya
Ba liên kết Tisandhi
Ba luân chuyển Tīnivattāni
Ba tiết chế tâm sở Tissoviratiyo
Ba ý giới tâm Manodhātuttika
Bản tánh sắc Bhāva rūpam
Bành trướng tướng Uddhumātakam
Bát chánh đạo Atthangikamagga
Bất giản biệt sắc Avinibbhoga rūpam
Bất hoàn sắc Anipphanan
Bất lai đạo tâm Anāgāmimaggacittam
Bất ly khứ duyên Avigatapaccaya
Bất thiện Akusala
Bất thiện biến hành tâm sở Sabbākusalasādhāranā cetasikā
Bất thủ cảnh sắc Agocaraggāhika rūpam
Bất tịnh Asubhā
Bi Karunā
Biến hành tâm sở Sabbacittasādhārana
Biến hành tịnh quang tâm sở Sobhanasādhāranā
Biến hóa sắc Vikāra rūpam
Biến tịnh thiên Subhakinhā
Biến xứ Kasina
Biệt giải thoát luật nghi giới Pātimokkhasamvarasīlam
Biểu sắc Vinnatti rūpam
Bố thí Dāna
Bố thí phước, hồi hướng công đức Pattidāna
Bố úy trí Bhayanānam
Bốn đại chủng Cattāri mahābhūtāni
Bốn loại, bốn phần Catudhā
Các phân loại Vibhāgā
Các pháp hữu vi Sankhatadhammā
Các sắc pháp do thời tiết sanh Utusamutthāna rūpam
Các tổng hợp Kalāpa
Cần được nhắc bảo Sasankhārika
Cận hành Upacāra
Cận hành tu tập Upacārabhāvanā
Căn luật nghi giới Indriyasamvarasīlam
Căn sắc Indriya rūpam
Cận sắc Santike rūpam
Cận tử nghiệp Āsannakamma
Câu hữu Sahagata
Câu hữu với lạc Sukhasahagata
Câu hữu với tham Lobhasahagata
Câu sanh duyên Sahajātapaccaya
Chánh cần Sammappadhāna
Chánh đẳng giác Sammā sambuddha
Chánh mạng Sammā ājīva
Chánh nghiệp Sammā kammanta
Chánh ngữ Sammā vācā
Chánh tinh tấn Sammā vāyāma
Chánh trực Ujjukatā
Chánh tư duy Sammā sankappa
Chỉ Samatha
Chi (12) Dvādasangāni
Chiết đoạn tán loạn tướng Hata vikkhittam
Chuẩn bị Parikamma
Chuẩn bị tu tập Parikamma bhāvanā
Chúng Gana
Chướng nghiệp Upapīlakakamma
Chuyển tánh Gotrabhū
Có trú căn Savatthuka
Cử chỉ Iriyāpatham
Cụ tri căn Annātāvindriyam
Cực trọng nghiệp Garukakamma
Cung kính