| ...... ... |
. |
Danh sách Tăng Ni chúng An cư Kiết đông năm Giáp Thân
2004 Tại Tu viện Quảng Ðức – Melbourne, Australia
(Từ ngày 6 đến ngay 16 tháng 7 năm 2004)
|
Stt |
Ðạo Hiệu |
Tự viện
– Tiểu bang |
Giới
phẩm |
Tăng lạp |
|
1. |
HT Thích
Huyền Tôn |
Bảo
Vương, VIC |
Tỳ kheo |
1947 |
|
2. |
HT Thích
Như Huệ |
Pháp
Hoa, SA |
Tỳ kheo |
1957 |
|
3. |
HT Thích
Bảo Lạc |
Pháp
Bảo, NSW |
Tỳ kheo |
1964 |
|
4. |
TT Thích
Tịnh Minh |
Thiên
Ðức, VIC |
Tỳ kheo |
1973 |
|
5. |
TT Thích
Trường Sanh |
Giác
Nhiên |
Tỳ Kheo |
1973 |
|
6. |
TT Thích
Quảng Ba |
Vạn
Hạnh, ACT |
Tỳ kheo |
1974 |
|
7. |
TT Thích
Bổn Ðiền |
Huyền
Quang, NSW |
Tỳ kheo |
1977 |
|
8. |
TT Thích
Nguyên Trực |
Chùa A
Di Ðà,NSW |
Tỳ kheo |
1977 |
|
9. |
TT Thích
Minh Hiếu |
TV Minh
Quang, NSW |
Tỳ kheo |
1977 |
|
10. |
TT Thích
Nhật Tân |
Pháp
Quang, Qld |
Tỳ kheo |
1980 |
|
11. |
TT Thích
Như Ðịnh |
Thiên
Ấn, NSW |
Tỳ kheo |
1980 |
|
12. |
TT Thích
Tâm Minh |
Trúc
Lâm, NSW |
Tỳ kheo |
1981 |
|
13. |
TT Thích
Tịnh Ðạo |
Linh
Sơn, NSW |
Tỳ kheo |
1981 |
|
14. |
TT Thích
Quảng Nghiêm |
Phước
Hậu, NSW |
Tỳ kheo |
1981 |
|
15. |
TT Thích
Thiện Hiền |
Huyền
Quang, NSW |
Tỳ kheo |
1983 |
|
16. |
TT Thích
Tâm Phương |
Quảng
Ðức, VIC |
Tỳ kheo |
1983 |
|
17. |
TT Thích
Viên Trí |
Vạn
Hạnh, Saigon |
Tỳ kheo |
1986 |
|
18. |
ÐÐ Thích
Phổ Hương |
Huyền
Quang, NSW |
Tỳ kheo |
1987 |
|
19. |
ÐÐ Thích
Nguyên Tạng |
Quảng
Ðức, VIC |
Tỳ kheo |
1988 |
|
20. |
ÐÐ Thích
Ðạo Thông |
Nguyên
Thiều, NSW |
Tỳ kheo |
1991 |
|
21. |
ÐÐ Thích
Ðồng Ấn |
Phổ
Quang, WA |
Tỳ kheo |
1991 |
|
22. |
ÐÐ Thích
Thông Ánh |
Vạn An,
NSW |
Tỳ kheo |
1992 |
|
23. |
ÐÐ Thích
Minh Tri |
Minh
Quang, NSW |
Tỳ kheo |
1994 |
|
24. |
ÐÐ Thích
Ðồng Thanh |
Phổ
Quang, WA |
Tỳ kheo |
1994 |
|
25. |
ÐÐ Thích
Ðạo Chuyên |
Vạn
Hạnh, ACT |
Tỳ kheo |
1994 |
|
26. |
ÐÐ Thích
Hạnh Hiếu |
Minh
Giác 2, NSW |
Tỳ kheo |
1992 |
|
27. |
ÐÐ Thích
Phổ Huân |
Pháp
Bảo, NSW |
Tỳ kheo |
1992 |
|
28. |
ÐÐ Thích
Hạnh Tri |
Minh
Giác 1, NSW |
Tỳ kheo |
1996 |
|
29. |
ÐÐ Thích
Viên Trí |
Pháp
Hoa, SA |
Tỳ kheo |
1996 |
|
30. |
ÐÐ Thích
Viên Tịnh |
Pháp
Hoa, SA |
Tỳ kheo |
1996 |
|
31. |
ÐÐ Thích
Viên Thành |
Pháp
Hoa, SA |
Tỳ kheo |
1996 |
|
32. |
ÐÐ Thích
Tâm Minh |
Linh
Sơn, VIC |
Tỳ kheo |
1999 |
|
33. |
ÐÐ Thích
Hạnh Tịnh |
Thiên
Ấn, NSW |
Tỳ kheo |
2001 |
|
34. |
ÐÐ Thích
Ðạo Hiển |
Nguyên
Thiều, NSW |
Tỳ kheo |
2000 |
|
35. |
ÐÐ Thích
Ðạo Chơn |
Vạn
Hạnh, ACT |
Tỳ kheo |
2000 |
|
36. |
ÐÐ Thích
Ðạo Hưng |
Nguyên
Thiều, NSW |
Tỳ kheo |
2001 |
|
37. |
Sa Di
Thích Hạnh Duyên |
Thiên
Ấn, NSW |
Sa Di |
2003 |
|
38. |
Sa Di
Thích Viên Từ |
Pháp
Hoa, SA |
Sa Di |
2003 |
|
39. |
Ni Sư
Thích Nữ Tâm Lạc |
Liên
Hoa, NSW |
Tỳ Kheo
Ni |
1981 |
|
40. |
Sư cô
Thích Nữ Như Tuyết |
An Lạc
Hạnh, VIC |
Tỳ Kheo
Ni |
1981 |
|
41. |
Sư cô
Thích Nữ Như Như |
Huyền
Quang, NSW |
Tỳ Kheo
Ni |
1984 |
|
42. |
Sư cô
Thích Nữ Như Lan |
Phước
Trí, VIC |
Tỳ Kheo
Ni |
1985 |
|
43. |
Sư cô
Thích Nữ Huệ Khiết |
Huyền
Quang, NSW |
Tỳ Kheo
Ni |
1986 |
|
44. |
Sư cô
Thích Nữ Nguyên Khai |
An Lạc
Hạnh, VIC |
Tỳ Kheo
Ni |
1998 |
|
45. |
Sư cô
Thích Nữ Viên Thông |
Pháp
Hoa, SA |
Tỳ Kheo
Ni |
1992 |
|
46. |
Sư cô
Thích Nữ Hạnh Ngọc |
Viên
Giác, Sàgòn |
Tỳ Kheo
Ni |
1994 |
|
47. |
Sư cô
Thích Nữ Tịnh Ánh |
Phổ
Minh, NSW |
Tỳ Kheo
Ni |
1994 |
|
48. |
Sư cô
Thích Nữ Hạnh Nguyên |
Quảng
Ðức, VIC |
Tỳ Kheo
Ni |
1998 |
|
49. |
Sư cô
Thích Nữ Ðạo Từ |
Vạn
Hạnh, ACT |
Tỳ Kheo
Ni |
1997 |
|
50. |
Sư cô
Thích Nữ Ðạo Thành |
Vạn
Hạnh, ACT |
Tỳ Kheo
Ni |
2002 |
|
51. |
Sư cô
Thích Nữ Ðạo Nghiêm |
Vạn
Hanh, ACT |
Tỳ Kheo
Ni |
2001 |
|
52. |
Sư cô
Thích Nữ Ðạo Hương |
Vạn
Hanh, ACT |
Tỳ Kheo
Ni |
1997 |
|
53. |
Sư cô
Thích Nữ Minh Hạnh |
Pháp
Hoa, SA |
Tỳ Kheo
Ni |
1999 |
|
54. |
Sư cô
Thích Nữ Ðạo Hỷ |
Vạn
Hanh, ACT |
Tỳ Kheo
Ni |
1994 |
|
55. |
| |