--- o0o ---
Phần 7
CUNG
TỬ
Cung tử là cung của người chết. Tìm cung
người chết để biết tốt xấu vì người chết nhằm năm tốt hay xấu có ảnh hưởng
đến con cháu người còn sống được hưng vượng hay bị suy vi.
Muốn tìm
cung tử coi theo bàn tay dưới đây mà tính:

CÁCH ĐẾM: Người chết năm ấy được bao nhiêu tuổi, cứ lấy số tuổi đó
mà tính. Nữ khởi tại cung KHÔN đếm theo chiều nghịch. NAM khởi tại cung
CẤN đếm theo chiều thuận, Đại số và Tiểu số đều liên tiết, hết số chục tới
số lẻ, tới tuổi của người chết coi nhằm cung nào, lấy cung đó mà tính tốt
xấu.
Thí dụ: Người chết 62 tuổi, coi Nam cung gì? Nữ cung gì?
CUNG NỮ: Bấm tay tại cung KHÔN (theo bàn tay trên) đếm 10, theo
chiều ngịch, 20 tại cung Ly, 30 tại cung Tốn, 40 tại cung Chấn, 60 tại
cung Khảm, 61 tại cung Càn, 62 tại cung Đoài. Bà 62 tuổi chết nhằm cung
ĐOÀI.
CUNG NAM: Bấm tay lên cung CẤN theo chiều thuận đếm: 10 tại CẤN, 20
tại CHẤN, 30 tại TỐN, 40 tại LY, 50 tại KHÔN, 60 tại ĐOÀI, 61 tại CÀN, 62
tại KHẢM. Ông 62 tuổi chết nhằm cung KHẢM.
Muốn biết cung Đoài và cung Khảm tốt hay xấu thì coi bài dưới đây, tên
cung viết chữ thường là xấu, còn viết chữ IN HOA là tốt.
Càn ngộ
hung thần gia chủ nguy.
KHẢM
phùng vạn sự đắc giai kỳ
CẤN cung
an ổn bình thường sự
CHẤN
tích kim ngân lợi khả tri
Tốn ngộ
quan tài tam mang một
Ly sanh
khẩu thiệt, tử tận suy
KHÔN ngộ
quy nhơn, quan chức trọng
Đoài quy
tản tộc hữu trùng bi.
Bài này có nhiều chỗ chép, chữ dùng không
giống nhau, nhưng chỉ là đại đồng tiểu dị không đáng kể, đại khái thì bốn
cung: KHẢM, CẤN, CHẤN, KHÔN là bốn cung tốt, còn Càn, Tốn, Ly,
Đoài là bốn cung xấu.
Dưới đây
là bảng CUNG TỬ LẬP THÀNH.
BẢNG CUNG TỬ LẬP THÀNH
BẢNG THỨ NHỨT
|
MẤY TUỔI |
NAM |
NỮ |
|
MẤY TUỔI |
NAM |
NỮ |
|
10 |
CẤN |
KHÔN |
|
24 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
11 |
CHẤN |
LY |
|
25 |
CÀN |
CÀN |
|
12 |
TỐN |
TỐN |
|
26 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
13 |
LY |
CHẤN |
|
27 |
CẤN |
KHÔN |
|
14 |
KHÔN |
CẤN |
|
28 |
CHẤN |
LY |
|
15 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
29 |
TỐN |
TỐN |
|
16 |
CÀN |
CÀN |
|
30 |
TỐN |
TỐN |
|
17 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
31 |
LY |
CHẤN |
|
18 |
CẤN |
KHÔN |
|
32 |
KHÔN |
CẤN |
|
19 |
CHẤN |
LY |
|
33 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
20 |
CHẤN |
LY |
|
34 |
CÀN |
CÀN |
|
21 |
TỐN |
TỐN |
|
35 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
22 |
LY |
CHẤN |
|
36 |
CẤN |
KHÔN |
|
23 |
KHÔN |
CẤN |
|
37 |
CHẤN |
LY |
BẢNG THỨ HAI
|
MẤY TUỔI |
NAM |
NỮ |
|
MẤY TUỔI |
NAM |
NỮ |
|
38 |
TỐN |
TỐN |
|
57 |
LY |
CHẤN |
|
39 |
LY |
CHẤN |
|
58 |
KHÔN |
CẤN |
|
40 |
LY |
CHẤN |
|
59 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
41 |
KHÔN |
CẤN |
|
60 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
42 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
61 |
CÀN |
CÀN |
|
43 |
CÀN |
CÀN |
|
62 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
44 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
63 |
CẤN |
KHÔN |
|
45 |
CẤN |
KHÔN |
|
64 |
CHẤN |
LY |
|
46 |
CHẤN |
LY |
|
65 |
TỐN |
TỐN |
|
47 |
TỐN |
TỐN |
|
66 |
LY |
CHẤN |
|
48 |
LY |
CHẤN |
|
67 |
KHÔN |
CẤN |
|
49 |
KHÔN |
CẤN |
|
68 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
50 |
KHÔN |
CẤN |
|
69 |
CÀN |
CÀN |
|
51 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
70 |
CÀN |
CÀN |
|
52 |
CÀN |
CÀN |
|
71 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
53 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
72 |
CẤN |
KHÔN |
|
54 |
CẤN |
KHÔN |
|
73 |
CHẤN |
LY |
|
55 |
CHẤN |
LY |
|
74 |
TỐN |
TỐN |
|
56 |
TỐN |
TỐN |
|
75 |
LY |
CHẤN |
BẢNG THỨ BA
|
MẤY TUỔI |
NAM |
NỮ |
|
MẤY TUỔI |
NAM |
NỮ |
|
76 |
KHÔN |
CẤN |
|
88 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
77 |
ĐOÀI |
KHẢM |
|
89 |
CẤN |
KHÔN |
|
78 |
CÀN |
CÀN |
|
90 |
CẤN |
KHÔN |
|
79 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
91 |
CHẤN |
LY |
|
80 |
KHẢM |
ĐOÀI |
|
92 |
TỐN |
TỐN |
|
81 |
CẤN |
KHÔN |
|
93 |
LY |
CHẤN |
|
82 |
CHẤN |
LY |
|
94 |
KHÔN |
CẤN |